Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quặt” là gì?

Quặt là bẻ, gập ngược một vật khỏi hướng bình thường của nó, như gió quặt nhành cây, hàng tre bị gió quặt.

Tiếng Anh: To bend or wrench something back against its normal direction, as wind bends branches back.

Cách đọc
quặt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quặt”:

1 nét nghĩa
1bẻ, gập ngược khỏi hướng bình thườngchuyển động[văn chương]
B2

🇻🇳 Làm cho một vật, như nhành cây, hàng tre, gập mạnh về phía trái với thế tự nhiên của nó; gió quặt nhành là gió thổi bẻ ngược nhành cây.

🇬🇧 To force something, such as a branch or a row of bamboo, to bend hard against its natural position; gio quat nhanh is wind bending the branches back.

Cụm thường gặp:
gió quặtquặt nhànhbẻ quặt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quặt + tân ngữquặt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quặt

Thí dụ:

Dưới sông nước lớn chảy lờ-đờ, trên vườn gió quặt nhành quằn-quại.

Down in the river the high water flowed sluggishly; up in the orchard the wind bent the branches back until they writhed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quặt”

“quặt” nghĩa là gì?

Quặt là bẻ, gập ngược một vật khỏi hướng bình thường của nó, như gió quặt nhành cây, hàng tre bị gió quặt.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.