quặt

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

Quặt means to bend or twist something back against its normal direction, or to turn abruptly into another direction.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quặt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quặt` có hai nét. Một là bẻ/gập một bộ phận theo hướng ngược bình thường: `quặt tay ra sau`, *bend back, twist, wrench*. Hai là đổi hướng đột ngột: `quặt ngang`, `quặt sang phải`, *turn sharply, swerve*. Từ không tự cho biết thao tác hợp pháp, cần thiết hay an toàn. Với cơ thể, `quặt` gợi lực mạnh và có nguy cơ đau/chấn thương; không dùng như chỉ dẫn khống chế. Với xe, chuyển hướng bất ngờ phải được mô tả cùng tốc độ, tín hiệu và tình huống thay vì tự kết luận lỗi. Trong lời Nam Bộ, `bẻ ngoặt`, `quẹo gấp`, `tạt ngang`, `bẻ tay ra sau` là đối ứng theo cảnh. Tab ghi `𧿨` như một dạng Nôm có nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1bẻ hoặc gập ngược một bộ phận khỏi hướng bình thườngChuyển động; cơ thể; vật thể[neutral]
B2

🇻🇳 Dùng lực làm tay, chân, cành hay bộ phận khác gập mạnh về phía trái với thế tự nhiên hoặc thế đang có.

🇬🇧 To bend, twist, or wrench a body part or object back against its normal direction.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quặt + bộ phậnquặt + ra sau/sang bênbị + quặt + bộ phậnquặt + vật + theo hướng

Ví dụ dùng từ:

Cành non bị gió quặt xuống nhưng chưa gãy hẳn.

The wind bends the young branch downward without breaking it completely.

Source: VietLayers editorial example

Cụm quặt tay ra sau tả động tác bẻ tay mạnh, không phải hướng dẫn khống chế người.

Quặt tay ra sau describes forcefully bending an arm back; it is not an instruction for restraining someone.

Source: VietLayers editorial example

Anh dừng lại khi cổ tay bị quặt đau trong lúc bê thùng.

He stops when his wrist twists painfully while lifting the box.

Source: VietLayers editorial example

Bị quặt chân không tự cho biết có bong gân hay gãy xương; cần đánh giá tình trạng thật.

A twisted leg does not by itself establish a sprain or fracture; the actual condition needs assessment.

Source: VietLayers editorial example

Người viết nên nêu ai quặt tay ai và trong hoàn cảnh nào thay vì làm nhẹ động tác bằng từ giữ.

A writer should state who twisted whose arm and under what circumstances rather than soften the action as merely holding.

Source: VietLayers editorial example
2đổi hoặc rẽ đột ngột sang một hướng khácLộ trình; chuyển động; giao thông[neutral]
B2

🇻🇳 Chuyển hướng nhanh và gắt khỏi đường hay hướng đang đi, thường tạo cảm giác bất ngờ.

🇬🇧 To turn sharply or swerve abruptly into another direction.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + quặt + hướngbỗng + quặt + ngangquặt + sang + trái/phảiđang đi + thì + quặt

Ví dụ dùng từ:

Chiếc xe đạp bỗng quặt sang trái để tránh ổ gà.

The bicycle suddenly swerves left to avoid a pothole.

Source: VietLayers editorial example

Con hẻm quặt ngang sau dãy nhà rồi thông ra đường lớn.

The alley turns sharply behind the row of houses and opens onto the main road.

Source: VietLayers editorial example

Quặt sang phải chỉ hướng đổi gắt, không tự cho biết người lái đã bật tín hiệu hay chưa.

Quặt sang phải indicates a sharp turn but does not say whether the driver signaled.

Source: VietLayers editorial example

Ở Sài Gòn, người ta thường nói quẹo gấp ở chỗ văn viết có thể dùng quặt sang bên.

In Saigon, speakers often say quẹo gấp where prose may use quặt sang bên.

Source: VietLayers editorial example

Dòng nước quặt qua mỏm đất rồi chảy xiết hơn ở đoạn hẹp.

The current bends sharply around the point of land and accelerates through the narrow section.

Source: VietLayers editorial example