Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quà tặng” là gì?

Món đem cho người khác để tỏ lòng thương, lòng quý, hay nhân một dịp vui.

Tiếng Anh: A thing given to someone to show affection or regard, or to mark a happy occasion.

Cách đọc
quà tặng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quà tặng”:

1 nét nghĩa
1món quà đem tặngđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Quà tặng là món quà đem tặng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: những món quà tặng nhau, quà tặng của một người bạn, có quà tặng cho hai mẹ con.

🇬🇧 It names a present that is given. In the Southern corpus it goes with: the gifts people give each other, a gift from a friend, to have gifts for a mother and her child.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quà tặngcó / dùng / giữ + quà tặngquà tặng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng thôi, quà tặng thì không so-đo được lúc cần sắm.

But never mind, with a gift one cannot haggle over cost when it has to be bought.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Chàng lấy chiếc gậy trúc đùi gà, quà tặng của một người bạn vong niên, đang dựng ở góc tường, rồi thò gậy dưới giường mà quơ.

He took the bamboo cane with the knobbed root, a gift from an older friend, which stood in the corner, and poked it about under the bed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Những món quà tặng nhau đối với tôi là một điều thừa, làm dáng, và mất nhiều thì giờ.

Gifts given to each other are to me something needless, showy, and a waste of time.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Sỹ rất vui tính và hào phóng, mỗi lần tới chơi đều có quà tặng cho hai mẹ con dì Cúc và dĩ nhiên, cũng không quên tặng cho Trà một món quà gì đó.

Sy was cheerful and generous, each time he came he had gifts for Aunt Cuc and her child and, of course, did not forget to give Tra some present too.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng thôi, quà tặng thì không so-đo được lúc cần sắm.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 3
“Chàng lấy chiếc gậy trúc đùi gà, quà tặng của một người bạn vong niên, đang dựng ở góc tường, rồi thò gậy dưới giường mà quơ.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Cô nhơn tình ma đã biến mất
“Những món quà tặng nhau đối với tôi là một điều thừa, làm dáng, và mất nhiều thì giờ.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 7
“Sỹ rất vui tính và hào phóng, mỗi lần tới chơi đều có quà tặng cho hai mẹ con dì Cúc và dĩ nhiên, cũng không quên tặng cho Trà một món quà gì đó.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quà tặng”

“quà tặng” nghĩa là gì?

Món đem cho người khác để tỏ lòng thương, lòng quý, hay nhân một dịp vui.

“quà tặng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Gieo Gió Gặt Bão của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng thôi, quà tặng thì không so-đo được lúc cần sắm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.