Nghĩa của “quá khứ” là gì?
Thời gian đã qua rồi; những chuyện đã xảy ra trước bây giờ trong đời một người hay một nơi.
Tiếng Anh: The time that has already gone by; the things that happened before now in the life of a person or a place.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quá khứ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Quá khứ là khoảng thời gian đã qua, cùng những chuyện đã xảy ra trong đó. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng đối với hiện tại: so sánh hiện tại với quá khứ, nối quá khứ của ông bà với hiện tại của con cháu. Nó đi với: hình ảnh quá khứ, miền quá khứ, hờn giận quá khứ, trong quá khứ, quá khứ của một người. Thầy bói thì được khen là đoán trúng, nói trúng quá khứ vị lai, tức là chuyện đã qua và chuyện sắp tới.
🇬🇧 It is the stretch of time that has gone by, together with what happened in it. In the Southern corpus it stands opposite the present: to compare the present with the past, to join the past of the ancestors to the present of their descendants. It goes with: images of the past, the land of the past, past grudges, in the past, a person's past. A fortune-teller is praised for reading both the past and the future correctly, that is, what has been and what is to come.
Thí dụ:
Lửa tiêu biểu cho truyền thống, nối quá khứ của ông bà và hiện tại của con cháu.
Fire stands for tradition, joining the past of the ancestors to the present of their descendants.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamĐầu làng có bà thầy bói danh tiếng, đoán quá khứ vị lai như thần.
At the head of the village there is a famous woman fortune-teller who reads the past and the future like a spirit.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêBà lui tới trong căn nhà với chiếc bóng của một quá khứ nào đó.
She moved about the house with the shadow of some past or other.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayNgười lớn tuổi thường suy tư, so sánh hiện tại với quá khứ.
Older people tend to reflect, comparing the present with the past.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúNàng trở về phòng, những hình ảnh quá khứ trở về với nàng như một giấc mộng đẹp, phút chốc tan tành như bọt nước giữa ghềnh khơi.
She went back to her room, and images of the past came back to her like a beautiful dream, shattered in a moment like foam on the rocks of the open sea.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmHồi ở nhà quê, mỗi năm mình chỉ uống một lần rượu vào hồi đầu xuân để quên hờn giận quá khứ, bắt tay nhau làm ăn bước qua năm mới.
Back in the countryside, we drank only once a year, at the start of spring, to forget past grudges, shake hands and get to work as the new year began.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTùy giá thị trường do họ tiên đoán, tùy sản nghiệp của ông điền chủ (con nợ), tùy sự tín nhiệm trong quá khứ mà họ cho vay nhiều hay ít.
Depending on the market price they forecast, on the estate of the landowner (the debtor), and on the trust earned in the past, they lent more or less.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamQuá khứ của anh thật xứng đáng là đời một tráng sĩ.
Your past is truly worthy of the life of a hero.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiMiền quá khứ đã đi theo thời gian mà bỗng chốc như tôi thấy đã trở lại, những bước chân tí tách đuổi nhau trong vườn cây ở Thủ Đức.
The land of the past had gone with time, yet all at once I seemed to see it come back, the pattering footsteps chasing one another in the orchard at Thu Duc.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòBà con vùng này khen nó vì thỉnh thoảng nó nói rất đúng chuyện quá khứ vị lai.
People around here praise this cousin, whose readings of the past and the future now and then turn out very accurate.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lửa tiêu biểu cho truyền thống, nối quá khứ của ông bà và hiện tại của con cháu.”“Đầu làng có bà thầy bói danh tiếng, đoán quá khứ vị lai như thần.”“Bà lui tới trong căn nhà với chiếc bóng của một quá khứ nào đó.”“Người lớn tuổi thường suy tư, so sánh hiện tại với quá khứ.”“Nàng trở về phòng, những hình ảnh quá khứ trở về với nàng như một giấc mộng đẹp, phút chốc tan tành như bọt nước giữa ghềnh khơi.”“Hồi ở nhà quê, mỗi năm mình chỉ uống một lần rượu vào hồi đầu xuân để quên hờn giận quá khứ, bắt tay nhau làm ăn bước qua năm mới.”“Tùy giá thị trường do họ tiên đoán, tùy sản nghiệp của ông điền chủ (con nợ), tùy sự tín nhiệm trong quá khứ mà họ cho vay nhiều hay ít.”“Quá khứ của anh thật xứng đáng là đời một tráng sĩ.”Câu hỏi thường gặp về “quá khứ”
“quá khứ” nghĩa là gì?
Thời gian đã qua rồi; những chuyện đã xảy ra trước bây giờ trong đời một người hay một nơi.
“quá khứ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Lửa tiêu biểu cho truyền thống, nối quá khứ của ông bà và hiện tại của con cháu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.