Nghĩa của “pô-mát” là gì?
thuốc mỡ; chế phẩm mềm để bôi
Tiếng Anh: Pô-mát is a dated or regional Vietnamese borrowing from French pommade, commonly referring to an ointment: a soft topical preparation applied to the skin or, for specifically formulated products, a mucous membrane.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Pô-mát là cách gọi cũ hoặc theo vùng, vay từ tiếng Pháp pommade, thường tương ứng thuốc mỡ: chế phẩm mềm dùng bôi ngoài da, và chỉ dùng trên niêm mạc hoặc mắt khi sản phẩm được bào chế, ghi nhãn cho vị trí ấy. Trong tiếng Pháp lịch sử, pommade còn có lớp mỹ phẩm cho da/tóc, vì vậy không được suy mọi pô-mát đều là thuốc, cũng không nhập tự động với kem, gel, sáp, cao hay thuốc nước. Khi dùng sản phẩm phải đọc tên, hoạt chất, vị trí bôi, liều và hạn dùng; tên pô-mát không tự cho biết công dụng hay độ an toàn.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “pô-mát”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khoản vay từ pommade, thường chỉ dạng thuốc mỡ bôi da; loại dùng cho mắt/niêm mạc phải có nhãn riêng.
🇬🇧 A dated or regional word for an ointment or soft topical preparation.
Thí dụ:
Ngoại gọi tuýp thuốc mỡ ngoài da là tuýp pô-mát.
Grandmother calls the tube of skin ointment a tube of pô-mát.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtPô-mát là cách gọi cũ vay từ tiếng Pháp pommade.
Pô-mát is an older borrowing from the French word pommade.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDược sĩ kiểm tra hoạt chất của pô-mát trước khi hướng dẫn cách bôi.
The pharmacist checks the active ingredient in the pô-mát before explaining how to apply it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhông bôi pô-mát dùng ngoài da vào mắt nếu nhãn không cho phép.
Do not put skin pô-mát in the eye unless the label authorizes ocular use.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột lớp pô-mát mỏng không đồng nghĩa với một lượng cố định cho mọi thuốc.
A thin layer of pô-mát is not a fixed dose for every medicine.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtPô-mát, kem và gel là những dạng bào chế khác nhau dù đều có thể dùng để bôi.
Pô-mát, cream, and gel are different dosage forms even though all may be topical.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTên pô-mát không cho biết sản phẩm có kháng sinh, steroid hay chỉ là chất giữ ẩm.
The name pô-mát does not reveal whether a product contains an antibiotic, a steroid, or only a moisturizer.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMá coi hạn dùng của pô-mát rồi mới sử dụng cho vết da đã được hướng dẫn.
Mom checks the pô-mát expiry date before using it on the skin area as directed.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch pô-mát thường là ointment, nhưng phải đọc ngữ cảnh mỹ phẩm hay dược phẩm.
Pô-mát is usually translated as ointment, but the cosmetic or medicinal context must be checked.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười biên tập giữ từ pô-mát trong hồi ký Sài Gòn và chú thích là thuốc mỡ.
The editor retains pô-mát in a Saigon memoir and glosses it as ointment.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “pô-mát”
“pô-mát” nghĩa là gì?
thuốc mỡ; chế phẩm mềm để bôi
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.