Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quạ” là gì?

Chim quạ, lông đen, mỏ khỏe, tiếng kêu khàn, hay bay thành bầy và bu lại kiếm ăn; tóc rối như ổ quạ là tóc bù xù; quạ còn nằm trong tên vài loài vật khác như dơi quạ.

Tiếng Anh: The crow, a black bird with a strong beak and a harsh call that flies in flocks and gathers to scavenge; toc roi nhu o qua, hair like a crow's nest, is tangled hair; qua also appears in the names of other animals, such as doi qua, the flying fox.

Cách đọc
quạ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quạ”:

3 nét nghĩa
1chim quạđộng vật[thường]
A2

🇻🇳 Chim lông đen, mỏ to khỏe, tiếng kêu khàn, hay đậu trên ngọn cây, nóc nhà, bay thành bầy và bu lại kiếm cá khô, đồ ăn thừa: con quạ, bầy quạ, tiếng quạ kêu.

🇬🇧 A black bird with a large strong beak and a harsh call that perches on treetops and roofs, flies in flocks and gathers to scavenge dried fish and scraps: con qua (a crow), bay qua (a flock of crows), tieng qua keu (the cawing of crows).

Cụm thường gặp:
con quạbầy quạquạ đentiếng quạ
Mẫu ngữ pháp:
con + quạnuôi / bắt / thấy + quạbầy / đàn + quạ

Thí dụ:

Quạ đậu sắp hàng trên nóc nhà, há mỏ kêu rồi bay bổng vòng quanh xuồng.

Crows perched in a row on the roof, opened their beaks to caw, then flew up and circled the boat.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Một con quạ đen bay vòng tròn trên nhà Mười Hấu rồi đáp xuống.

A black crow circled over Muoi Hau's house and then landed.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Một con quạ cô độc đậu chênh vênh trên một nhánh gòn khô kêu lên những tiếng khàn khàn rời rạc.

A lone crow perched precariously on a dry kapok branch, letting out harsh, broken cries.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Nàng thấy trên nhành một con quạ đương đút mồi cho con ăn, trước thềm một con mèo đực đương giỡn chơi với một con mèo cái.

On a branch she saw a crow feeding its young, and in front of the porch a tomcat playing with a female cat.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Đương lúc anh ta sửng sốt ấy, thì nghe tiếng quạ trên đầu ngành kêu nữa, mà lại nghe tiếng chuông một lát dộng một cái bon.

While he stood there startled, he heard the crow cawing again at the top of the branch, and a bell striking once every little while.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Bỗng nhiên có con quạ thấy đứa bé đang ăn cơm nên bu lại mổ vào cơm.

Suddenly a crow saw the child eating rice and swooped down to peck at it.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Một bầy quạ như viết chữ nhỏ đậm đen lên tờ giấy xanh ấy.

A flock of crows seemed to write small, bold black letters on that blue sheet of sky.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
2rối như ổ quạ: tóc bù xùso sánh[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong phép so sánh rối như ổ quạ, bù như ổ quạ: tóc tai rối nùi, bù xù như cái ổ chim quạ.

🇬🇧 In the comparisons roi nhu o qua and bu nhu o qua: hair as tangled and unkempt as a crow's nest.

Cụm thường gặp:
rối như ổ quạbù như ổ quạ
Mẫu ngữ pháp:
con + quạnuôi / bắt / thấy + quạbầy / đàn + quạ

Thí dụ:

Một ý nghĩ ghê gớm, khi lại thấy tóc tai bù như ổ quạ của Huyền Trân làm cho ông chồng già nầy chết điếng mấy giây.

A dreadful thought, on seeing Huyen Tran's hair tangled like a crow's nest, left this old husband stunned for a few seconds.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Đây, một bà mẹ bắt chí cho con gái bà, một đứa bé lên mười, đầu rối như ổ quạ, kia, bốn năm chị đàn bà đang ngồi lê đôi mách.

Here a mother was picking lice from her daughter, a girl of ten whose hair was a crow's nest; over there four or five women sat gossiping.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
3trong tên loài vật: dơi quạđộng vật[thường]
B2

🇻🇳 Đứng sau tên một loài vật để gọi thứ to con, sẫm màu như quạ: dơi quạ là loài dơi lớn ăn trái; rùa quạ là một thứ rùa nước ngọt.

🇬🇧 Placed after an animal name to mark a large, dark kind, as a crow is: doi qua is the large fruit bat or flying fox; rua qua is a kind of freshwater turtle.

Cụm thường gặp:
dơi quạrùa quạ
Mẫu ngữ pháp:
con + quạnuôi / bắt / thấy + quạbầy / đàn + quạ

Thí dụ:

Dơi ở đây là dơi quạ, rất to con.

The bats here are flying foxes, and very big.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rồi quạ rình mò, ăn trộm trở lại.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Tục lệ ăn trộm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quạ”

“quạ” nghĩa là gì?

Chim quạ, lông đen, mỏ khỏe, tiếng kêu khàn, hay bay thành bầy và bu lại kiếm ăn; tóc rối như ổ quạ là tóc bù xù; quạ còn nằm trong tên vài loài vật khác như dơi quạ.

“quạ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Rồi quạ rình mò, ăn trộm trở lại.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.