Nghĩa của “phục vụ” là gì?
Làm việc để lo cho người khác, cho một nơi hay một việc chung; đem công sức ra giúp cho ai, cho cái gì.
Tiếng Anh: To work for the benefit of other people, a place or a common cause; to give one's effort in the service of someone or something.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phục vụ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phục vụ là bỏ công ra làm cho người khác được nhờ. Sau nó là người hay điều được lo: phục vụ thân chủ, phục vụ bạn đọc, phục vụ bạn bè, người lớn tuổi, phục vụ nghệ thuật, phục vụ sắc đẹp hàm răng. Nó cũng nói làm việc ở một nơi: phục vụ tại nhà thương, phục vụ ở tỉnh. Cô gái phục vụ là người bưng đồ ăn ra cho khách.
🇬🇧 It means putting in work so that others benefit. It is followed by the people or the thing looked after: to serve clients, readers, friends and elders, to serve art, to serve the beauty of people's teeth. It also means working at a place: to serve at a hospital, in a province. A serving girl is the one who brings food out to the customers.
Thí dụ:
Để phục vụ số thân chủ đông đảo này, các nhà in đã tung ra hàng loạt ấn phẩm.
To serve this large body of customers, the printing houses put out a whole series of publications.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamAnh ta là nội trú và hiện đang phục vụ tại nhà thương Bình Dân.
He was a resident doctor and was then serving at Binh Dan hospital.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhCô dâu có thể lập tức thay quần áo lễ, mặc quần áo bình thường cho ra vẻ thân mật, để lo phục vụ bạn bè, người lớn tuổi, gọi là gây ấn tượng tốt về đức khiêm tốn.
The bride may at once change out of her ceremonial dress into ordinary clothes to look more at home, and see to serving friends and elders, so as to make a good impression of modesty.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamCô gái phục vụ mang ra hai dĩa bánh cuốn và hai dĩa chả.
The serving girl brought out two plates of steamed rice rolls and two plates of pork sausage.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiThật là cả một tổ chức phục vụ như đối với một vị vương.
It was truly a whole organization of service, as if for a king.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTặng phẩm bất ngờ của nhật báo nào đó, phục vụ bạn đọc.
A surprise gift from some daily paper, in the service of its readers.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúNha sĩ phục vụ sắc đẹp hàm răng con người.
A dentist serves the beauty of people's teeth.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngÔng ấy nói làm thơ là làm cái gì cao quý, là phục vụ nghệ thuật, thì không nên làm hoen ố công việc đẹp đẽ ấy bằng cách đòi tiền công.
He said that writing poetry is doing something noble, is serving art, so one should not stain that fine work by asking for pay.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờHọ sẽ làm những người công dân tăm tối, cố tròn bổn phận công dân, không tham vọng lớn, để có thì giờ phục vụ bộ môn nghệ thuật của họ.
They would be obscure citizens, trying to fulfil a citizen's duty, without great ambitions, so as to have time to serve their own branch of art.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngHiếu lại biết được thêm một chi tiết nữa là hắn đang phục vụ ở tỉnh Bình-Dương.
Hieu learned one more detail, that he was serving in Binh Duong province.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Để phục vụ số thân chủ đông đảo này, các nhà in đã tung ra hàng loạt ấn phẩm.”“Anh ta là nội trú và hiện đang phục vụ tại nhà thương Bình Dân.”“Cô dâu có thể lập tức thay quần áo lễ, mặc quần áo bình thường cho ra vẻ thân mật, để lo phục vụ bạn bè, người lớn tuổi, gọi là gây ấn tượng tốt về đức khiêm tốn.”“Cô gái phục vụ mang ra hai dĩa bánh cuốn và hai dĩa chả.”“Thật là cả một tổ chức phục vụ như đối với một vị vương.”“Tặng phẩm bất ngờ của nhật báo nào đó, phục vụ bạn đọc.”“Nha sĩ phục vụ sắc đẹp hàm răng con người.”“Ông ấy nói làm thơ là làm cái gì cao quý, là phục vụ nghệ thuật, thì không nên làm hoen ố công việc đẹp đẽ ấy bằng cách đòi tiền công.”Câu hỏi thường gặp về “phục vụ”
“phục vụ” nghĩa là gì?
Làm việc để lo cho người khác, cho một nơi hay một việc chung; đem công sức ra giúp cho ai, cho cái gì.
“phục vụ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Để phục vụ số thân chủ đông đảo này, các nhà in đã tung ra hàng loạt ấn phẩm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.