Nghĩa của “phục sanh” là gì?
Phục sanh là dạng cũ và Nam Bộ của phục sinh; trong lễ Phục Sanh, chỉ lễ Công giáo mừng Đức Kitô sống lại.
Tiếng Anh: The older Southern form of phuc sinh; in le Phuc Sanh, Easter, the feast of Christ rising from the dead.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phục sanh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán 復生, sanh là cách đọc Nam Bộ của sinh. Trong lễ Phục Sanh, chỉ lễ Công giáo mừng Đức Kitô sống lại, nay thường viết lễ Phục Sinh; trường học xưa cho bãi trường dịp nầy.
🇬🇧 From the Chinese for to live again, sanh being the Southern reading of sinh. In le Phuc Sanh, Easter, the feast of Christ rising from the dead, now usually written Phuc Sinh; schools used to close for it.
Thí dụ:
Ờ lễ Phục Sanh bãi trường được một tuần nên hồi chiều má nó vô rước về.
Well, school is out for a week at Easter, so her mother came this afternoon to take her home.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Ờ lễ Phục Sanh bãi trường được một tuần nên hồi chiều má nó vô rước về.”“Các hành tình này, mới tạo ra thì nguội, lần lần bị sức dồn ép mà trung tâm ấm dần, đến một lúc, trên hành tinh sự sống phát sanh, cũng như trên địa cầu, rồi vạn vật phục sanh, có loài người có óc suy nghĩ và có óc sáng tạo.”Câu hỏi thường gặp về “phục sanh”
“phục sanh” nghĩa là gì?
Phục sanh là dạng cũ và Nam Bộ của phục sinh; trong lễ Phục Sanh, chỉ lễ Công giáo mừng Đức Kitô sống lại.
“phục sanh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “- Ờ lễ Phục Sanh bãi trường được một tuần nên hồi chiều má nó vô rước về.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.