Trở lại từ điển

phu nhân

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “phu nhân” là gì?

Tiếng gọi cho trọng người vợ của ông quan, của người có chức phận hay nhà giàu sang.

Tiếng Anh: A respectful title for the wife of an official or of a man of rank or wealth; a lady.

Cách đọc
phu nhân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phu nhân”:

1 nét nghĩa
1bà vợ nhà quan, nhà sangđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Phu nhân là tiếng gọi cho trọng người vợ trong nhà quan, nhà quyền quý. Nó đứng một mình, hay đứng trước tên nhà chồng: phu nhân nhà họ Lê. Trong cụm mệnh phụ phu nhân, mạng phụ phu nhân, nó chỉ người đàn bà có chồng giàu sang, sống trong nhung lụa.

🇬🇧 It is a respectful word for the wife in an official's or a noble household. It stands alone or before the husband's family name, as in the lady of the Le house. In a set phrase meaning a titled lady, it names a woman with a rich and high-placed husband who lives in silk and velvet.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + phu nhâncó / dùng / giữ + phu nhânphu nhân + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngày nọ, có một đạo sĩ từ xa tới xin ra mắt và chữa bệnh cho phu nhân nhà họ Lê.

One day a Taoist priest came from afar, asking to be received and to treat the lady of the Le household.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Đêm ấy phu nhân lo dọn phòng đặng qua bữa sau làm lễ giao bôi.

That night the lady saw to preparing the room so that the wedding-cup rite could be held the next day.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Cả hai đều buồn vì ảo ảnh đời sống học trò đã tiêu tan đi mất trước cái ý nghĩ một lát nữa đây, họ sẽ hiện nguyên hình là một mạng phụ phu nhân và một công nhân.

Both were sad because the illusion of their school days had melted away at the thought that in a little while they would be back in their true shapes, a titled lady and a workman.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Nhiều cô bạn xấu xí, học dở nhưng họ gặp ông chồng giàu sang, sống trong nhung lụa, trở thành "mệnh phụ phu nhân".

Many of her friends were plain and poor at school, yet they met rich husbands, lived in silk and velvet and became 'titled ladies'.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngày nọ, có một đạo sĩ từ xa tới xin ra mắt và chữa bệnh cho phu nhân nhà họ Lê.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Truyện công chúa Liễu Hạnh
“Đêm ấy phu nhân lo dọn phòng đặng qua bữa sau làm lễ giao bôi.”
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 12
“Cả hai đều buồn vì ảo ảnh đời sống học trò đã tiêu tan đi mất trước cái ý nghĩ một lát nữa đây, họ sẽ hiện nguyên hình là một mạng phụ phu nhân và một công nhân.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 7
“Nhiều cô bạn xấu xí, học dở nhưng họ gặp ông chồng giàu sang, sống trong nhung lụa, trở thành "mệnh phụ phu nhân".”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “phu nhân”

“phu nhân” nghĩa là gì?

Tiếng gọi cho trọng người vợ của ông quan, của người có chức phận hay nhà giàu sang.

“phu nhân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Ngày nọ, có một đạo sĩ từ xa tới xin ra mắt và chữa bệnh cho phu nhân nhà họ Lê.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.