phớt qua
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
phớt qua(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phớt qua”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bữa sau, nhằm một buổi sớm mai tưng bừng sáng-lạng, ngọn gió phớt qua mát-mẻ, mặt trời giọi nắng dịu-dàng, cỏ cây tươi cười, cảnh vật phơi màu xinh đẹp.”“Tại như vậy nên ông không khai sanh, ông nói phớt qua, ông xin châu cấp đặng nó no ấm vậy thôi.”“Nhưng chúng tôi chỉ phớt qua về điểm đó, vì nó sẽ động chạm mạnh đền nhiều thế lực và sẽ gây hại cho chúng tôi.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.