Nghĩa của “phong trào” là gì?
Việc, lối sống hay lối chơi được nhiều người cùng theo, cùng làm trong một lúc, lan rộng ra như sóng.
Tiếng Anh: An activity, a way of living or a pastime that many people take up at the same time and that spreads like a wave.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phong trào”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phong trào là chuyện nhiều người cùng làm, cùng theo trong một thời, người nầy thấy người kia làm rồi làm theo. Sau nó là việc được theo: phong trào chơi lan rừng, phong trào làm báo, phong trào hiệu đoàn, phong trào chấn hưng kinh tế, phong trào thần học. Người ta nói có phong trào, gây thành phong trào, dẫn đạo phong trào, bị phong trào lôi cuốn, đi ngược phong trào. Trong sách xưa nó còn chỉ cái thói chung của một thời, mình phải chịu để nó đẩy đưa như lượn sóng.
🇬🇧 It names something many people do or follow in the same period, each taking it up because others do. It is followed by what is taken up: a craze for wild orchids, a movement of school newspapers, the school-union movement, a movement to revive the economy, movements in theology. One says there is a movement, to build something into a movement, to lead it, to be swept along by it, to go against it. In older books it also names the general way of an age, which one has to put up with and let carry one along like a wave.
Thí dụ:
Một năm nay, ở Sài gòn có phong trào chơi lan rừng.
For the past year there has been a craze in Saigon for growing wild orchids.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờChính Hiển cũng thấy rằng mô-tô thể thao hơn, nên đã đi ngược phong trào mà không sắm xì-cút-tơ như phần đông các bạn trẻ khác.
Hien himself also found a motorbike more sporty, and so had gone against the trend and not bought a scooter like most other young people.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNó là tờ báo tiền phong dẫn đạo phong trào làm báo ở đây, nó đã tạo được sinh khí văn chương tao nhã cho toàn trường.
It was the pioneering paper that led the newspaper-making movement here, and it had brought a refined literary spirit to the whole school.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiLúc ấy chưa có phong trào hiệu đoàn nên chưa có những ban văn nghệ tiểu đội và liên đội.
At that time there was no school-union movement yet, so there were no arts groups at squad and inter-squad level.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữBình, vốn là một thanh niên rất thạo về tôn giáo, về các phong trào thần học.
Binh was a young man well versed in religion and in the theological movements.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácPhong trào ấy đã tạo ra nhiều gia đình chồng Sàigòn vợ Huế, chưa bao giờ thấy ở miền Nam nầy.
That movement produced many families with a Saigon husband and a Hue wife, something never seen before in this South.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhPhong trào « Về nguồn » cần cho dân trong vùng, lại còn nhu cầu phát triển du lịch, giới thiệu nét đặc trưng của văn hóa Việt Nam cho các nước bạn thông cảm hơn.
The 'Back to the source' movement is needed by the people of the region, and there is also the need to develop tourism and to present the distinctive features of Vietnamese culture so that friendly countries understand it better.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamMoa sẽ viết sách, moa sẽ mướn nhựt báo cổ động gây thành phong trào chấn hưng kinh tế, cho đồng bào ham công ích rồi hiệp với moa làm cho dân cho nước được giàu.
I will write books, I will hire the daily papers to campaign and build a movement to revive the economy, so that our compatriots come to care for the common good and join me in making the people and the country rich.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhCái phong trào như vậy, mình phải chịu, phải nhắm mắt co tay mà để cho lượn sóng đẩy đưa rồi tấp vào đâu hay đó, chớ biết làm sao.
Such is the trend of the times, we have to put up with it, shut our eyes, fold our hands and let the wave carry us wherever it washes up, what else can we do.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiLúc tôi còn nhỏ tôi gặp cảnh đời như vậy, tự nhiên tôi bị phong trào tham danh háo lợi đó nó lôi cuốn đi, cũng như nó lôi cuốn cả ngàn ngàn muôn muôn người khác.
When I was young I met with such a world, and naturally I was swept along by that craze for fame and gain, just as it swept along thousands upon thousands of others.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một năm nay, ở Sài gòn có phong trào chơi lan rừng.”“Chính Hiển cũng thấy rằng mô-tô thể thao hơn, nên đã đi ngược phong trào mà không sắm xì-cút-tơ như phần đông các bạn trẻ khác.”“Nó là tờ báo tiền phong dẫn đạo phong trào làm báo ở đây, nó đã tạo được sinh khí văn chương tao nhã cho toàn trường.”“Lúc ấy chưa có phong trào hiệu đoàn nên chưa có những ban văn nghệ tiểu đội và liên đội.”“Bình, vốn là một thanh niên rất thạo về tôn giáo, về các phong trào thần học.”“Phong trào ấy đã tạo ra nhiều gia đình chồng Sàigòn vợ Huế, chưa bao giờ thấy ở miền Nam nầy.”“Phong trào « Về nguồn » cần cho dân trong vùng, lại còn nhu cầu phát triển du lịch, giới thiệu nét đặc trưng của văn hóa Việt Nam cho các nước bạn thông cảm hơn.”“Moa sẽ viết sách, moa sẽ mướn nhựt báo cổ động gây thành phong trào chấn hưng kinh tế, cho đồng bào ham công ích rồi hiệp với moa làm cho dân cho nước được giàu.”Câu hỏi thường gặp về “phong trào”
“phong trào” nghĩa là gì?
Việc, lối sống hay lối chơi được nhiều người cùng theo, cùng làm trong một lúc, lan rộng ra như sóng.
“phong trào” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đèn Cần Giờ của Bình Nguyên Lộc: “Một năm nay, ở Sài gòn có phong trào chơi lan rừng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.