Nghĩa của “phòng không” là gì?
Buồng trống, không có ai ở chung; nói cảnh người con gái tới tuổi mà vẫn ở một mình, chưa có chồng.
Tiếng Anh: An empty bedchamber; said of a young woman who has come of age and still lives alone, unmarried.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phòng không”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phòng không là cái buồng trống vắng, lấy đó mà nói cảnh người con gái lớn rồi mà chưa có chồng, ở một mình. Nó đi liền với chiếc bóng: phòng không chiếc bóng. Đây là lối nói của văn chương, của chuyện đời xưa.
🇬🇧 It names an empty chamber and, through that image, the state of a grown daughter who has no husband and lives alone. It goes together with the words for a lone shadow: an empty room and a single shadow. It belongs to literary language and to old tales.
Thí dụ:
Hoàng đế và hoàng hậu rất buồn vì thấy con gái mãi phòng không chiếc bóng.
The emperor and empress were very sad to see their daughter still alone in an empty chamber with only her shadow.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hoàng đế và hoàng hậu rất buồn vì thấy con gái mãi phòng không chiếc bóng.”Câu hỏi thường gặp về “phòng không”
“phòng không” nghĩa là gì?
Buồng trống, không có ai ở chung; nói cảnh người con gái tới tuổi mà vẫn ở một mình, chưa có chồng.
“phòng không” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Hoàng đế và hoàng hậu rất buồn vì thấy con gái mãi phòng không chiếc bóng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.