Trở lại từ điển

phổ biến

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “phổ biến” là gì?

Làm cho nhiều người, nhiều nơi cùng biết, cùng xài, cùng làm theo; lan rộng ra khắp nơi.

Tiếng Anh: To make something known, used or practised by many people in many places; to spread widely.

Cách đọc
phổ biến(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phổ biến”:

1 nét nghĩa
1làm cho lan rộng, nhiều người biếtđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Phổ biến là đem một điều, một cách làm ra cho nhiều người biết và làm theo. Sau nó là điều được đưa ra: phổ biến việc đóng đáy, phổ biến nghề làm lọng, phổ biến cách chào hỏi mới, phổ biến tình yêu. Hay gặp lối nói được phổ biến: bài vè được phổ biến trong xóm, chữ quốc ngữ được phổ biến; chuyện nghe được thì phổ biến ra, phổ biến khắp mọi nơi. Nó còn là tiếng chỉ tính chất, nghĩa là có ở nhiều nơi, nhiều người: một tục lệ phổ biến, bài hát rất phổ biến.

🇬🇧 It means bringing a thing or a way of doing something to many people so that they know it and follow it. It is followed by what is spread: the practice of setting stationary nets, the craft of making parasols, a new way of greeting, love. The passive turn is common: a rhyme was spread through the hamlet, the romanized script was spread; what one hears is passed around, spread everywhere. It is also used as a describing word meaning found among many people and in many places: a widespread custom, a very popular song.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + phổ biến + tân ngữphổ biến + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + phổ biến

Thí dụ:

Dân Gò Công tới vàm biển sông Cái Lớn phổ biến việc đóng đáy (trước năm 1912).

People from Go Cong came to the sea mouth of the Cai Lon river and spread the practice of setting stationary bag nets (before 1912).

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Ngày nay, theo Tây Phương, đã phổ biến lệ đem tràng hoa để phúng điếu, khá gọn.

Nowadays, following the West, the custom of bringing a wreath as a condolence offering has become widespread, and it is quite simple.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Ông còn khoe nhờ ông mà bài vè này được phổ biến khá sâu rộng trong xóm nhỏ.

He also boasted that thanks to him this rhyme had spread quite far and wide in the little hamlet.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Chính cậu xã phổ biến cách chào hỏi mới, bắt tay “bủa xua” với ông đại hương cả.

It was the young village official himself who spread the new way of greeting, shaking hands and saying 'bonjour' to the senior village notable.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Cải lương là một lực lượng văn nghệ, có tác dụng phổ biến mạnh.

Cai luong is a force in the arts, with a strong power to spread things widely.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Tục truyền rằng sau khi về nước, ông phổ biến nghề làm lọng căn cứ vào hai cây lọng ông nhảy xuống đất.

Tradition has it that after returning home he spread the craft of parasol making, based on the two parasols with which he had jumped to the ground.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Người Pháp đến, chữ quốc ngữ được phổ biến, ngành ấn loát hoạt động khá sớm so với Bắc Kỳ hoặc Trung Kỳ.

The French came, the romanized script was spread, and the printing trade got going quite early compared with Tonkin or Annam.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Mặc dầu tác giả của bài thơ phản đối việc phổ biến tình yêu, thằng Ốm cũng cứ cho đăng báo thi phẩm nầy như thường.

Although the author of the poem objected to making love public, Om went ahead and had this poem printed in the paper all the same.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Bất kỳ chuyện gì thuộc về họ cũng là quốc gia đại sự cả, mà người ta tò mò để biết, và để phổ biến ra cho đỡ ngứa miệng.

Anything that concerns them is a matter of state, which people are curious to know and to pass around to ease their itching tongues.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Mắc cỡ khỉ khô gì, tao mà văn chương tuyệt tác như mày hả, tao sẽ viết lung tung, phổ biến khắp mọi nơi cho thiên hạ biết tài.

Shy, my foot, if I could write as brilliantly as you, I would write all sorts of things and spread them everywhere so the world knew my talent.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dân Gò Công tới vàm biển sông Cái Lớn phổ biến việc đóng đáy (trước năm 1912).”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Rạch Giá đất rộng người thưa
“Ngày nay, theo Tây Phương, đã phổ biến lệ đem tràng hoa để phúng điếu, khá gọn.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
“Ông còn khoe nhờ ông mà bài vè này được phổ biến khá sâu rộng trong xóm nhỏ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Thơ núi Tà Lơn
“Chính cậu xã phổ biến cách chào hỏi mới, bắt tay “bủa xua” với ông đại hương cả.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Ông Già Xay Lúa
“Cải lương là một lực lượng văn nghệ, có tác dụng phổ biến mạnh.”
Sơn Nam, Nói Về Miền Nam, Một Nghệ Thuật "Trưởng Giả Mới"
“Tục truyền rằng sau khi về nước, ông phổ biến nghề làm lọng căn cứ vào hai cây lọng ông nhảy xuống đất.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Ông tiên sư làm nghề lọng
“Người Pháp đến, chữ quốc ngữ được phổ biến, ngành ấn loát hoạt động khá sớm so với Bắc Kỳ hoặc Trung Kỳ.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
“Mặc dầu tác giả của bài thơ phản đối việc phổ biến tình yêu, thằng Ốm cũng cứ cho đăng báo thi phẩm nầy như thường.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Quất ông tơ cái trót
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “phổ biến”

“phổ biến” nghĩa là gì?

Làm cho nhiều người, nhiều nơi cùng biết, cùng xài, cùng làm theo; lan rộng ra khắp nơi.

“phổ biến” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Dân Gò Công tới vàm biển sông Cái Lớn phổ biến việc đóng đáy (trước năm 1912).”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.