phình
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
phình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phình”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ta nói cho mà biết: cóc muốn trèo thang sao cho được, nhái bén phình bụng đến nứt da đi nữa cũng không bằng con bò đâu.”“Nợ nó cứ nở phình ra chớ không bao giờ xẹp xuống cả.”“Chỉ có chiếc cặp da của ông là sang trọng hơn hết vì đóng bằng da nhập cảng và no phình lên.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.