Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “phát triển” là gì?

Lớn lên, mạnh lên, mở rộng ra nhiều hơn trước; cũng là làm cho một việc, một thứ lớn mạnh lên như vậy.

Tiếng Anh: To grow, gain strength and spread wider than before; also to make something grow and strengthen in that way.

Cách đọc
phát triển(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phát triển”:

1 nét nghĩa
1lớn mạnh lên, mở rộng rađời sống[thường]
B1

🇻🇳 Phát triển là lớn mạnh lên, mở rộng ra. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về nghề nghiệp, việc làm ăn, đường sá, văn nghệ: nghề mộc đang phát triển, cao su phát triển mạnh, đường giao thông phát triển, nền văn nghệ trẻ đang đà phát triển. Nó cũng có nghĩa làm cho lớn mạnh thêm: phát triển các đức tính của học sinh, phát triển việc đốn củi. Tình thương cũng nói được là phát triển ra. Đứng sau chữ sự thì nó thành danh từ: sự phát triển.

🇬🇧 It means to grow stronger and spread wider. In the Southern corpus it is said of trades, business, roads and the arts: the woodworking trade is growing, rubber is growing strongly, transport routes develop, the young arts scene is gaining pace. It also means to make something grow: to develop the good qualities of pupils, to expand the cutting of firewood. Affection too can be said to grow outward. After a word that turns a verb into a noun it becomes a noun, growth.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + phát triểngây / nảy sinh + phát triển + với / đối vớiphát triển + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Hoàn cảnh học đường luôn luôn phải tốt đẹp thuận tiện cho công việc phát triển các đức tính cao quí của học sinh.

The school setting must always be good and favourable to the work of developing the noble qualities of the pupils.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Bấy giờ, ở Lái Thiêu (Sông Bé) nghề mộc đang phát triển, với thợ cẩn, đóng tủ thờ, bàn ghế.

At that time, in Lai Thieu (Song Be), the woodworking trade was growing, with inlay craftsmen and makers of altar cabinets, tables and chairs.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Về cao su, tuy phát triển mạnh nhưng chỉ có 1,9 % của tổng số sản xuất trên thế giới.

As for rubber, although it was growing strongly, it made up only 1.9 % of total world production.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Đường giao thông phát triển theo chiều hướng mới với những con lộ liên tỉnh hoặc lộ thuộc địa.

Transport routes developed in a new direction, with roads linking the provinces and colonial highways.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Tôi nghĩ: Tại sao chúng ta không thành lập một Văn đoàn để góp phần vào nền văn nghệ trẻ đang đà phát triển?

I think: why do we not found a literary group to contribute to the young arts scene, which is growing fast?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Các tình thương yêu dồn dập trong lòng chỉ hướng về hai chị em mà thôi, chớ không phát triển ra chỗ nào khác được.

All the love that welled up in their hearts was turned only toward each other, sister and brother, and could not grow out toward anything else.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Sự phát triển nhọc nhằn bằng những phương pháp của ông cha ta về trước phải đòi hỏi quá nhiều năng lực mới đi đến kết quả.

Hard-won growth by the methods of our forefathers demands a great deal of energy before it reaches a result.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Họ càng yên tâm mà tiếp tục phát triển việc phá rừng, đốn củi lậu thuế.

They felt all the safer and went on expanding the work of clearing forest and cutting firewood without paying the tax.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hoàn cảnh học đường luôn luôn phải tốt đẹp thuận tiện cho công việc phát triển các đức tính cao quí của học sinh.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 14
“Bấy giờ, ở Lái Thiêu (Sông Bé) nghề mộc đang phát triển, với thợ cẩn, đóng tủ thờ, bàn ghế.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Giỗ
“Về cao su, tuy phát triển mạnh nhưng chỉ có 1,9 % của tổng số sản xuất trên thế giới.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Khái quát về việc khai khẩn thời Pháp thuộc ở Nam kỳ
“Đường giao thông phát triển theo chiều hướng mới với những con lộ liên tỉnh hoặc lộ thuộc địa.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Cao Vọng Của Thanh Niên Trong Bối Cảnh Đặc Thù Của Miền Nam
“Tôi nghĩ: Tại sao chúng ta không thành lập một Văn đoàn để góp phần vào nền văn nghệ trẻ đang đà phát triển?”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Các tình thương yêu dồn dập trong lòng chỉ hướng về hai chị em mà thôi, chớ không phát triển ra chỗ nào khác được.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
“Sự phát triển nhọc nhằn bằng những phương pháp của ông cha ta về trước phải đòi hỏi quá nhiều năng lực mới đi đến kết quả.”
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 7. Sa Lưới
“Họ càng yên tâm mà tiếp tục phát triển việc phá rừng, đốn củi lậu thuế.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Sông Gành Hào
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “phát triển”

“phát triển” nghĩa là gì?

Lớn lên, mạnh lên, mở rộng ra nhiều hơn trước; cũng là làm cho một việc, một thứ lớn mạnh lên như vậy.

“phát triển” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Hoàn cảnh học đường luôn luôn phải tốt đẹp thuận tiện cho công việc phát triển các đức tính cao quí của học sinh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.