Trở lại từ điển

phần tử

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “phần tử” là gì?

Một người, kể trong số đông mà người đó thuộc về: một nhóm, một lớp người, một đoàn thể hay cả xã hội.

Tiếng Anh: A person counted within the larger body the person belongs to: a group, a class of people, an organization or society as a whole.

Cách đọc
phần tử(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phần tử”:

1 nét nghĩa
1một người trong một nhóm, một lớp ngườiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Phần tử là từng người một, kể trong cả đám, cả lớp, cả nước mà người đó thuộc về. Trong kho văn Nam Bộ sau nó thường có chữ cho biết người đó thuộc hạng nào: phần tử ưu tú, phần tử ích kỷ, phần tử có học chút ít, các phần tử khác trong nước. Nó cũng dùng cho vật được ví như người: một trái núi là một phần tử trong bầy Trường Sơn.

🇬🇧 It means each single person, counted within the whole crowd, class or country the person belongs to. In the Southern corpus it is usually followed by a word saying what sort of person is meant: outstanding members, selfish people, those with a little schooling, the other members of the population. It is also used of a thing spoken of as if it were a person, as when a mountain is called a member of the Truong Son herd.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + phần tửcó / dùng / giữ + phần tửphần tử + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cả hai đều là phần tử ưu tú trong lớp, vừa thông minh vừa chăm học.

Both were outstanding members of the class, bright as well as hard-working.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Cậu phải làm sao xây dựng chúng thành những phần tử ưu tú ở học đường hôm nay và của đất nước mai sau.

I must find a way to make them into outstanding members of the school today and of the country tomorrow.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Tại sao thế gian này lại còn có những phần tử ích kỷ.

Why are there still selfish people in this world.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Dân làng nầy phần lớn gồm những phần tử có học chút ít, nhưng chiến bại mãi ở dưới kia nên phiêu lưu lên đây.

The people of this village are mostly those with a little schooling who kept losing out down below and so ventured up here.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Nàng đã lùi về sống với hàng ngũ của nàng mà trong hàng ngũ nầy, phần tử ưu tú là những thanh niên như Châu vậy.

She had drawn back to live among her own ranks, and in these ranks the finest members were young men like Chau.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nhưng anh ta cũng khá dềnh dàng để xứng đáng làm một phần tử trong bầy Trường Sơn chớ có đâu mà lùn xịt và đi xa quá như chú núi nhỏ nầy.

But that fellow is at least big enough to deserve being a member of the Truong Son herd, not squat and strayed so far off like this little mountain.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Hắn ngạc nhiên vì biết rằng chỉ có hạng đàn ông khá giả và ăn chơi ở các thành phố mới độc thân, còn thì các phần tử khác trong nước đều lấy vợ cả.

He was surprised because he knew that only well-off, pleasure-seeking men in the cities stayed single, while all the other members of the population took wives.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Tôi lãnh sứ mạng chu du khắp nơi để tuyển chọn những phần tử ưu tú của quốc gia.

I have been given the mission of travelling everywhere to select the outstanding people of the nation.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cả hai đều là phần tử ưu tú trong lớp, vừa thông minh vừa chăm học.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Cậu phải làm sao xây dựng chúng thành những phần tử ưu tú ở học đường hôm nay và của đất nước mai sau.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
“Tại sao thế gian này lại còn có những phần tử ích kỷ.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
“Dân làng nầy phần lớn gồm những phần tử có học chút ít, nhưng chiến bại mãi ở dưới kia nên phiêu lưu lên đây.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Mẹ tôi tái giá
“Nàng đã lùi về sống với hàng ngũ của nàng mà trong hàng ngũ nầy, phần tử ưu tú là những thanh niên như Châu vậy.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Nhưng anh ta cũng khá dềnh dàng để xứng đáng làm một phần tử trong bầy Trường Sơn chớ có đâu mà lùn xịt và đi xa quá như chú núi nhỏ nầy.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Bà Mọi Hú
“Hắn ngạc nhiên vì biết rằng chỉ có hạng đàn ông khá giả và ăn chơi ở các thành phố mới độc thân, còn thì các phần tử khác trong nước đều lấy vợ cả.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 2
“Tôi lãnh sứ mạng chu du khắp nơi để tuyển chọn những phần tử ưu tú của quốc gia.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, III. Kỳ sĩ Động Đình hồ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “phần tử”

“phần tử” nghĩa là gì?

Một người, kể trong số đông mà người đó thuộc về: một nhóm, một lớp người, một đoàn thể hay cả xã hội.

“phần tử” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tài Không Đợi Tuổi của Thẩm Thệ Hà: “Cả hai đều là phần tử ưu tú trong lớp, vừa thông minh vừa chăm học.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.