Nghĩa của “phàn nàn” là gì?
Nói ra điều mình không vừa ý, điều mình bực bội hay buồn phiền về ai, về chuyện gì.
Tiếng Anh: To voice what one is unhappy, annoyed or upset about concerning someone or something.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phàn nàn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phàn nàn là than phiền, nói ra cho người khác biết điều mình không ưng. Trong kho văn Nam Bộ sau nó thường là điều bị than: phàn nàn giáo sư quá nghiêm khắc, phàn nàn môn học vô ích, phàn nàn người ta đo tài bằng bằng cấp. Nó cũng đứng sau một lời nói để cho biết ai than. Người chịu mà không than thì nói không phàn nàn chi hết, không lộ ý phàn nàn.
🇬🇧 It means to grumble, to let others know what one does not like. In the Southern corpus it is usually followed by the thing complained of: that a teacher is too strict, that a subject is useless, that people measure talent by diplomas. It also comes after a quoted remark to show who is complaining. Of someone who accepts a thing without grumbling one says the person made no complaint at all, or showed no sign of complaint.
Thí dụ:
Nó làm ồn quá, mà cứ như vậy cả ngày lẫn đêm, Ái Mỹ phàn nàn.
That one makes far too much noise, and it goes on like that day and night, Ai My complained.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácVĩnh Xuân vui vẻ chịu liền, không lộ ý phàn nàn chút nào hết.
Vinh Xuan agreed at once and gladly, showing no sign of complaint at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnÔng Lê Văn Siêu phàn nàn những nhà bác học ở Viện Viễn Đông bác cổ đo tài con người bằng uy tín bằng cấp.
Mr Le Van Sieu complains that the scholars at the French School of the Far East measure a person's talent by the prestige of diplomas.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamHọ sẽ cùng nhau phàn nàn giáo sư quá nghiêm khắc hay bất tài, hoặc phàn nàn môn sinh ngữ vô ích, không đáng học.
Together they would complain that the teacher was too strict or no good, or complain that the foreign language class was useless and not worth studying.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngÔng chủ nhà hàng không muốn cho đi, song ông không cản ngay, ông kiếm nhiều lời êm ái ông nói, nên hai đứa trở lên phòng mà không phàn nàn chi hết.
The owner of the place did not want to let them go, yet he did not stop them outright; he found many soothing words to say, so the two of them went back up to the room without any complaint.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nó làm ồn quá, mà cứ như vậy cả ngày lẫn đêm, Ái Mỹ phàn nàn.”“Vĩnh Xuân vui vẻ chịu liền, không lộ ý phàn nàn chút nào hết.”“Ông Lê Văn Siêu phàn nàn những nhà bác học ở Viện Viễn Đông bác cổ đo tài con người bằng uy tín bằng cấp.”“Họ sẽ cùng nhau phàn nàn giáo sư quá nghiêm khắc hay bất tài, hoặc phàn nàn môn sinh ngữ vô ích, không đáng học.”“Ông chủ nhà hàng không muốn cho đi, song ông không cản ngay, ông kiếm nhiều lời êm ái ông nói, nên hai đứa trở lên phòng mà không phàn nàn chi hết.”Câu hỏi thường gặp về “phàn nàn”
“phàn nàn” nghĩa là gì?
Nói ra điều mình không vừa ý, điều mình bực bội hay buồn phiền về ai, về chuyện gì.
“phàn nàn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Nó làm ồn quá, mà cứ như vậy cả ngày lẫn đêm, Ái Mỹ phàn nàn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.