Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ních” là gì?

Tiếng khẩu ngữ: nhét, dồn vào cho đầy chặt, nên chật ních là đầy cứng không còn chỗ; ních còn là ăn nhiều, ăn cho no; trong núc ních là nặng nề, ì ạch.

Tiếng Anh: A colloquial word: to stuff or cram something full, so chat nich means packed tight; also to eat a lot or fill oneself up; and in nuc nich, heavy and sluggish.

Cách đọc
ních(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ních”:

3 nét nghĩa
1nhét cho đầy; chật ních: đầy cứngđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Nhét, dồn vào cho đầy chặt; hay gặp nhứt trong chật ních, nói một chỗ đông hay đầy tới không còn chỗ trống.

🇬🇧 To stuff or cram in until full; most often found in chat nich, said of a place so crowded or full that no room is left.

Cụm thường gặp:
chật níchngồi chật níchđông chật ních
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ních + tân ngữních + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ních

Thí dụ:

Thủy quay lại vừa nhấn vừa đẩy cho chật ních một ngăn tủ, đóng sầm cánh cửa.

Thuy turned back, pressing and pushing until one drawer of the cupboard was crammed full, and slammed the door.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Các sông rạch chật ních ghe buôn hàng Tết mà phần lớn là ghe dưa hấu.

The rivers and canals were packed with boats trading Tet goods, most of them watermelon boats.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Từ trong nhà ra ngoài sân khách khứa ngồi chật ních, lại trước đường thiên hạ coi đông đầy.

From inside the house out to the yard the guests sat packed together, and out on the road a crowd gathered to watch.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ
2ăn nhiều, ăn cho noăn uống[thân mật]
B1

🇻🇳 Ăn nhiều, ăn cho no bụng; tiếng suồng sã, nói về mình hay người thân thì vui, nói người lạ thì nghe thô.

🇬🇧 To eat a lot, to eat one's fill; a casual word, jokey when said of oneself or friends but coarse when said of a stranger.

Cụm thường gặp:
ních noních một bụngních thêm
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ních + tân ngữních + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ních

Thí dụ:

Tàu về tới Gò Công tôi đói, tôi ghé tiệm Cao Lầu ních no rồi mới mướn xe về đây.

When the boat reached Go Cong I was hungry, so I stopped at a Cao Lau restaurant and ate my fill before hiring a car to come here.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Còn bao nhiêu gói cất lại đó, để coi tới xế trưa có ai đói bụng thì ních thêm vô.

Put the rest of the parcels away, so that if anyone is hungry by early afternoon they can stuff in some more.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Tự hôm nay bắt anh ních ba cái mắm hoài cũng tội nghiệp.

It is a shame making you eat nothing but fermented fish all this time.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Dân ở đây lại nghèo thấy bà, quanh năm ních toàn gạo đỏ và phải mua ăn nữa.

The people here are terribly poor too; all year round they eat nothing but red rice, and have to buy even that.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Cô Hén khỏi làm gì động tới móng tay sơn đỏ của cô, ăn no rồi đi dạo xóm, tới bữa ăn lại về ních một bụng rồi lại đi nữa, đôi bữa không về vì cô ta rất được hoan nghênh ở mọi nơi, ai cũng cầm cô lại ăn cơm hết.

Hen never had to do anything that might touch her red-painted nails; she ate her fill and strolled round the neighbourhood, came back at mealtime to stuff herself and went off again, and some days did not come back at all, for she was welcome everywhere and everyone kept her for a meal.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
3trong núc ních: nặng nề, ì ạchtrạng thái[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong núc ních: nặng nề, đi đứng ì ạch, chậm chạp; nói người thì là ù lì, làm biếng động tay, nói xe chở nặng thì là lặc lè.

🇬🇧 In nuc nich: heavy and sluggish; of a person, idle and slow to lift a finger, and of a loaded cart, lumbering along.

Cụm thường gặp:
núc ních
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ních + tân ngữních + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ních

Thí dụ:

Lúc quanh tại góc nhà thương, xảy gặp một cái xe bò chở gạo đi núc ních, choán hơn phân nửa lộ.

As he turned at the corner by the hospital, he came upon an ox cart loaded with rice lumbering along, taking up more than half the road.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Đem nó lên Sài Gòn mới mấy tháng, nó học theo thói ở chợ, rồi nó núc ních thấy phát ghét.

After only a few months in Sai Gon she picked up town habits, and now she lolls about so sluggishly it is maddening.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tàu về tới Gò Công tôi đói, tôi ghé tiệm Cao Lầu ních no rồi mới mướn xe về đây.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ních”

“ních” nghĩa là gì?

Tiếng khẩu ngữ: nhét, dồn vào cho đầy chặt, nên chật ních là đầy cứng không còn chỗ; ních còn là ăn nhiều, ăn cho no; trong núc ních là nặng nề, ì ạch.

“ních” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà nghèo của Hồ Biểu Chánh: “Tàu về tới Gò Công tôi đói, tôi ghé tiệm Cao Lầu ních no rồi mới mướn xe về đây.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.