Trở lại từ điển

nhiệm vụ

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nhiệm vụ” là gì?

Việc mình được giao hay tự nhận lấy, phải lo làm cho xong, cho tròn.

Tiếng Anh: A piece of work one has been given or has taken on and must see through properly.

Cách đọc
nhiệm vụ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhiệm vụ”:

1 nét nghĩa
1việc được giao, phải làm cho trònđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nhiệm vụ là phần việc thuộc về mình, phải làm cho tới nơi tới chốn. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: lãnh nhiệm vụ, giữ nhiệm vụ, được giao phó một nhiệm vụ, nhiệm vụ của cả lớp giao cho, lỗi về nhiệm vụ. Sau nó hay có việc phải làm: nhiệm vụ cắt cỏ, nhiệm vụ tắt đèn, nhiệm vụ quản lý kho hàng, nhiệm vụ dạy dỗ. Việc lớn ở sở làm hay việc nhỏ trong nhà đều gọi được là nhiệm vụ.

🇬🇧 It is the share of work that falls to a person and must be carried through. In the Southern corpus one takes on a duty, holds a duty, is entrusted with a task, is given a task by the whole class, or fails in a duty. It is often followed by the work itself: cutting grass, turning off the light, managing a warehouse, teaching and raising a child. Big jobs at the office and small chores at home alike can be called by this word.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nhiệm vụcó / dùng / giữ + nhiệm vụnhiệm vụ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đến gốc cây mù u, nó sực nhớ đến nhiệm vụ cắt cỏ cho bầy trâu trong chuồng ăn.

Reaching the foot of the mu u tree, the child suddenly remembered the task of cutting grass for the buffaloes in the pen to eat.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Hai Tam được giao phó một nhiệm vụ quan trọng vì chú biết chút ít tiếng Miên.

Hai Tam was entrusted with an important task because he knew a little Khmer.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Con trai không nên xách giỏ đi chợ, nhiệm vụ thiêng liêng đó là của con gái.

Boys should not carry a basket to market, that sacred duty belongs to girls.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Ông Chủ nhiệm cho biết nhiệm vụ của Giám đốc Trị sự, Chủ bút và Tổng thư ký.

Mr Publisher, please tell us the duties of the Managing Director, the Editor-in-Chief and the Editorial Secretary.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Nàng làm nội trợ một cách máy móc, không nghĩ rằng đó là nhiệm vụ, nhưng cứ làm.

She kept house mechanically, not thinking of it as a duty, yet she went on doing it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Nhưng tao bận và mệt quá, mầy lãnh nhiệm vụ này cho tao, tao sẽ thưởng công cho.

But I am too busy and tired, you take on this task for me and I will reward you for it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Phải đi ngủ trước để nhỏ Thanh đi ngủ sau, nó giữ nhiệm vụ tắt đèn.

I have to go to bed first so that Thanh goes to bed after me, since turning off the light is Thanh's job.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Ông Tây nọ lãnh nhiệm vụ quản lý kho hàng từ lâu nên tỏ ra dè dặt.

That Frenchman had long been in charge of managing the warehouse, so he was cautious.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Nếu mình chận lại không cho học thêm nữa, thì mình lỗi với lời người ta ký thác, lỗi về nhiệm vụ dạy dỗ.

If we held the child back from further schooling, we would be failing the trust placed in us and failing in our duty to teach and raise the child.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Hôm nay Kim Châm lãnh nhiệm vụ của cả lớp giao cho, tới nhà của Trà hỏi cho ra nguồn ra ngọn.

Today Kim Cham took on the task the whole class had given, to go to Tra's house and get to the bottom of it.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đến gốc cây mù u, nó sực nhớ đến nhiệm vụ cắt cỏ cho bầy trâu trong chuồng ăn.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Lũ trẻ chăn trâu
“Hai Tam được giao phó một nhiệm vụ quan trọng vì chú biết chút ít tiếng Miên.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1
“Con trai không nên xách giỏ đi chợ, nhiệm vụ thiêng liêng đó là của con gái.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 5
“Ông Chủ nhiệm cho biết nhiệm vụ của Giám đốc Trị sự, Chủ bút và Tổng thư ký.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Nàng làm nội trợ một cách máy móc, không nghĩ rằng đó là nhiệm vụ, nhưng cứ làm.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
“Nhưng tao bận và mệt quá, mầy lãnh nhiệm vụ này cho tao, tao sẽ thưởng công cho.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 5
“Phải đi ngủ trước để nhỏ Thanh đi ngủ sau, nó giữ nhiệm vụ tắt đèn.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Hoa Bâng Khuâng
“Ông Tây nọ lãnh nhiệm vụ quản lý kho hàng từ lâu nên tỏ ra dè dặt.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Một Kiểu Làm Ăn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nhiệm vụ”

“nhiệm vụ” nghĩa là gì?

Việc mình được giao hay tự nhận lấy, phải lo làm cho xong, cho tròn.

“nhiệm vụ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Đến gốc cây mù u, nó sực nhớ đến nhiệm vụ cắt cỏ cho bầy trâu trong chuồng ăn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.