Trở lại từ điển

nhật báo

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nhật báo” là gì?

Tờ báo in ra mỗi ngày, đưa tin tức và bài vở cho người đọc.

Tiếng Anh: A newspaper that comes out every day, bringing news and articles to its readers.

Cách đọc
nhật báo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhật báo”:

1 nét nghĩa
1báo ra mỗi ngàyđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nhật báo là báo in ra hằng ngày. Người ta nói tờ nhật báo, đọc nhật báo, đăng trên nhật báo; nó hay đứng chung với tuần báo. Trên nhật báo có tin tức, truyện tình, bài viết nho nhỏ cho độc giả đọc chơi.

🇬🇧 It means a paper printed every day. One speaks of a daily paper, of reading the dailies, of publishing something in a daily; it often appears next to the word for a weekly. A daily carries news, love stories, and little pieces for readers to enjoy.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nhật báocó / dùng / giữ + nhật báonhật báo + nầy / này / đó

Thí dụ:

Giáo sư cầm trên tay mấy quyển sách, vài tờ tuần báo và nhật báo.

The teacher was holding a few books and some weekly and daily papers.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Gian hàng ngoài một cô gái ngồi đọc tờ nhật báo không còn ai hết.

Apart from a girl sitting reading a daily paper, there was nobody else at the stall.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Mình về Sài-Gòn, viết một bài nho nhỏ đăng trên nhật báo, giải thích tiếng "Ô" cho độc giả nghe chơi.

Back in Saigon I will write a little piece for a daily paper, explaining the word O to readers for fun.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Tôi trở thành mơ mộng, tôi đâm vơ vẩn làm thơ, đọc những chuyện tình trên nhật báo và mơ làm thi sĩ nổi danh.

I became a dreamer; I took to idly writing poems, reading love stories in the daily papers and dreaming of becoming a famous poet.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Anh còn nhớ có một dạo anh được đọc một đoạn truyện tình của Hoàng Hải Thủy viết trên một tờ nhật báo, mà tựa là câu anh vừa hỏi: Bây giờ tháng mấy?

I still remember once reading a passage of a love story by Hoang Hai Thuy in a daily paper, whose title was the very question I just asked: What month is it now?

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Giáo sư cầm trên tay mấy quyển sách, vài tờ tuần báo và nhật báo.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Gian hàng ngoài một cô gái ngồi đọc tờ nhật báo không còn ai hết.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
“Mình về Sài-Gòn, viết một bài nho nhỏ đăng trên nhật báo, giải thích tiếng "Ô" cho độc giả nghe chơi.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Một Kiểu Làm Ăn
“Tôi trở thành mơ mộng, tôi đâm vơ vẩn làm thơ, đọc những chuyện tình trên nhật báo và mơ làm thi sĩ nổi danh.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 1
“Anh còn nhớ có một dạo anh được đọc một đoạn truyện tình của Hoàng Hải Thủy viết trên một tờ nhật báo, mà tựa là câu anh vừa hỏi: Bây giờ tháng mấy?”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Chắp Cánh Bay Xa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nhật báo”

“nhật báo” nghĩa là gì?

Tờ báo in ra mỗi ngày, đưa tin tức và bài vở cho người đọc.

“nhật báo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tài Không Đợi Tuổi của Thẩm Thệ Hà: “Giáo sư cầm trên tay mấy quyển sách, vài tờ tuần báo và nhật báo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.