Trở lại từ điển

nhân tạo

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nhân tạo” là gì?

Do tay người làm ra, không phải trời sanh có sẵn; trái với tự nhiên.

Tiếng Anh: Made by people rather than existing in nature; the opposite of natural.

Cách đọc
nhân tạo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhân tạo”:

1 nét nghĩa
1do người làm ra, không tự nhiênđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nhân tạo nói cái gì do tay người làm ra chớ không phải trời sanh: hồ sen nhân tạo, công trình nhân tạo. Nói một vật không có vẻ nhân tạo là khen nó giống hệt cảnh trời. Theo nghĩa bóng, nó chỉ cái gì sắp đặt sẵn, không tự nhiên, như một cuộc làm quen do người khác giới thiệu.

🇬🇧 It describes something made by human hands rather than by nature: an artificial lotus pond, man-made works. Saying a thing does not look man-made praises it for looking exactly like nature. Figuratively it describes something arranged beforehand and not natural, such as an acquaintance made through someone's introduction.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + nhân tạonhân tạo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + nhân tạo

Thí dụ:

Anh coi, các mỏm đá không đều, không cân xứng như ở mấy hòn khác, không có vẻ nhân tạo chút nào.

Look, the rocky peaks are uneven, not symmetrical like on the other ones; they do not look man-made at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Phù sa có tuôn ra thật đó, nhưng nó cứ ở dưới mặt biển khá sâu, và bờ biển xưa sao, nay vậy, nếu không có công trình nhân tạo.

The silt does pour out, that is true, but it stays quite deep below the surface of the sea, and the coast stays as it always was, unless there are man-made works.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Khi cả nhà đi tới hồ sen nhân tạo, giữa hồ sen có nhà thủy tạ thì một người Hoa-Kỳ tay cầm máy ảnh bước lại nói cái gì với ba nó không rõ.

When the whole family reached the artificial lotus pond, with a pavilion in the middle of it, an American with a camera in hand walked up and said something to the child's father that the child could not make out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Giới thiệu, có cái gì nhân tạo trong đó.

An introduction has something artificial about it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Anh coi, các mỏm đá không đều, không cân xứng như ở mấy hòn khác, không có vẻ nhân tạo chút nào.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Kẻ Chiến Bại
“Phù sa có tuôn ra thật đó, nhưng nó cứ ở dưới mặt biển khá sâu, và bờ biển xưa sao, nay vậy, nếu không có công trình nhân tạo.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“Khi cả nhà đi tới hồ sen nhân tạo, giữa hồ sen có nhà thủy tạ thì một người Hoa-Kỳ tay cầm máy ảnh bước lại nói cái gì với ba nó không rõ.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Nửa Nước Nửa Dầu
“Giới thiệu, có cái gì nhân tạo trong đó.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Quất ông tơ cái trót
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nhân tạo”

“nhân tạo” nghĩa là gì?

Do tay người làm ra, không phải trời sanh có sẵn; trái với tự nhiên.

“nhân tạo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Anh coi, các mỏm đá không đều, không cân xứng như ở mấy hòn khác, không có vẻ nhân tạo chút nào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.