Nghĩa của “nhân sinh” là gì?
Đời sống của con người, cuộc sống chung của mọi người trên đời.
Tiếng Anh: Human life; the life that all people share in this world.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhân sinh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhân sinh là cuộc sống của con người nói chung. Người ta nói lý tưởng phục vụ nhân sinh, tức đem sức mình ra giúp ích cho đời sống mọi người. Nó còn đứng đầu nhân sinh quan, là cách một người nhìn cuộc đời.
🇬🇧 It means the life of human beings in general. One speaks of an ideal of serving human life, that is, putting one's strength to use for the lives of everyone. It is also the first part of the word for a person's outlook on life.
Thí dụ:
Cái cao đẹp ấy có lẽ là sự chung đúc của tình yêu văn nghệ, của lý tưởng phục vụ nhân sinh, của một thứ tình cảm nồng nhiệt đang tìm cách vươn lên.
That nobility was perhaps the blend of a love of letters and the arts, an ideal of serving human life, and a kind of ardent feeling striving to rise.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cái cao đẹp ấy có lẽ là sự chung đúc của tình yêu văn nghệ, của lý tưởng phục vụ nhân sinh, của một thứ tình cảm nồng nhiệt đang tìm cách vươn lên.”Câu hỏi thường gặp về “nhân sinh”
“nhân sinh” nghĩa là gì?
Đời sống của con người, cuộc sống chung của mọi người trên đời.
“nhân sinh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Cái cao đẹp ấy có lẽ là sự chung đúc của tình yêu văn nghệ, của lý tưởng phục vụ nhân sinh, của một thứ tình cảm nồng nhiệt đang tìm cách vươn lên.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.