Trở lại từ điển

nhã nhạc

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nhã nhạc” là gì?

Thứ nhạc êm tai, thanh tao, nghe sang cả, như nhạc chơi nơi cung điện.

Tiếng Anh: Refined, gentle music with a stately air, like the music played in a palace.

Cách đọc
nhã nhạc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhã nhạc”:

1 nét nghĩa
1nhạc thanh tao, êm taiđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Nhã nhạc là thứ nhạc thanh tao, êm tai, nghe sang cả. Nó hay đứng sau tiêu thiều thành tiêu thiều nhã nhạc, chỉ tiếng nhạc văng vẳng như nơi cung tiên. Người viết còn ví tiếng hát, tiếng suối hòa với tiếng chim như một khúc nhã nhạc, và nói lầu son tưng bừng nhã nhạc khi có cuộc vui.

🇬🇧 It names refined, gentle music with a stately air. It often follows the word for flutes and court music, describing strains heard faintly as if in a fairy palace. Writers also liken singing, or a stream blending with birdsong, to a piece of such music, and say a palace tower is alive with it when there is a celebration.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + nhã nhạcnuôi / bắt / thấy + nhã nhạcbầy / đàn + nhã nhạc

Thí dụ:

Tiếng hát của chúng điều hòa ngân vang trong gió như là một khúc nhã nhạc.

Their singing rang out in harmony on the wind like a piece of refined music.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên

Cô gái đang thiêm thiếp giấc nồng, bỗng nghe có tiếng tiêu thiều nhã nhạc văng vẳng đâu đây.

The girl was drifting in deep sleep when she suddenly heard the refined strains of court music echoing faintly somewhere nearby.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Tiếng suối reo róc rách đâu đây hòa với tiếng chim ca, tạo thành một khúc tiêu thiều nhã nhạc.

The babbling of a stream somewhere nearby blended with the birdsong to make a piece of stately, refined music.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng

Lầu Linh Quang hôm nay tưng bừng nhã nhạc.

Today the Linh Quang tower was alive with refined music.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Trong thơ nàng có giấc mộng thiên nga, có giấc mơ công chúa, có bướm hoa, có nhã nhạc, có suối ngọc, có vườn tiên.

In her poems there were swan dreams, princess dreams, butterflies and flowers, refined music, jade streams and fairy gardens.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tiếng hát của chúng điều hòa ngân vang trong gió như là một khúc nhã nhạc.”
Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên, II. Lên tiên lần thứ nhì
“Cô gái đang thiêm thiếp giấc nồng, bỗng nghe có tiếng tiêu thiều nhã nhạc văng vẳng đâu đây.”
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, IV. Dê đi thi
“Tiếng suối reo róc rách đâu đây hòa với tiếng chim ca, tạo thành một khúc tiêu thiều nhã nhạc.”
Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng, I. Hội thảo Tiên nga
“Lầu Linh Quang hôm nay tưng bừng nhã nhạc.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, IV. Ba cái máy
“Trong thơ nàng có giấc mộng thiên nga, có giấc mơ công chúa, có bướm hoa, có nhã nhạc, có suối ngọc, có vườn tiên.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nhã nhạc”

“nhã nhạc” nghĩa là gì?

Thứ nhạc êm tai, thanh tao, nghe sang cả, như nhạc chơi nơi cung điện.

“nhã nhạc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tàn Giấc Mơ Tiên của Thẩm Thệ Hà: “Tiếng hát của chúng điều hòa ngân vang trong gió như là một khúc nhã nhạc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.