Trở lại từ điển

nguyện vọng

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nguyện vọng” là gì?

Điều mình mong muốn, ước ao từ lâu và muốn làm cho được.

Tiếng Anh: Something one has long wished and hoped for and wants to achieve.

Cách đọc
nguyện vọng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nguyện vọng”:

1 nét nghĩa
1điều mong ướcđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Nguyện vọng là điều người ta ước mong, ôm trong lòng và mong cho thành. Nó hay đi với thỏa mãn, đạt: nguyện vọng đã thỏa mãn, quyết đạt cho được nguyện vọng. Người ta cũng nói nhắn gởi nguyện vọng lên Trời khi cúng tế.

🇬🇧 It is something a person longs for, keeps at heart and hopes to see come true. It often goes with words for fulfilled and achieved: one's wish is fulfilled, determined to reach one's goal. People also speak of sending their wishes up to Heaven in worship.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nguyện vọngcó / dùng / giữ + nguyện vọngnguyện vọng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi ước mong được như ông thì nguyện vọng đã thỏa mãn.

If I could be like you, my wish would be fulfilled.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Nhưng mà con không lai vãng, lại cũng không thơ từ, ấy là vì đi lập thân, con quyết đạt cho được nguyện vọng.

But I never came by and never wrote either, because I had gone off to make my way in life, determined to reach my goal.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Tế lễ nhằm tạo điều kiện, cùng nhau "vặn đài thu thanh" đúng giờ, không sai lệch, chú ý kỹ, có lòng thành thì dường như nghe, và có thể còn nhắn gởi nguyện vọng lên Trời.

The rites aim to set things up, for everyone together to "tune the radio" at the right time without error, listening closely; with a sincere heart one seems to hear, and may even send one's wishes up to Heaven.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi ước mong được như ông thì nguyện vọng đã thỏa mãn.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 11
“Nhưng mà con không lai vãng, lại cũng không thơ từ, ấy là vì đi lập thân, con quyết đạt cho được nguyện vọng.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 13- PHẦN THỨ BA -
“Tế lễ nhằm tạo điều kiện, cùng nhau "vặn đài thu thanh" đúng giờ, không sai lệch, chú ý kỹ, có lòng thành thì dường như nghe, và có thể còn nhắn gởi nguyện vọng lên Trời.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nguyện vọng”

“nguyện vọng” nghĩa là gì?

Điều mình mong muốn, ước ao từ lâu và muốn làm cho được.

“nguyện vọng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Tôi ước mong được như ông thì nguyện vọng đã thỏa mãn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.