Trở lại từ điển

nguyên tắc

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nguyên tắc” là gì?

Điều căn bản đã định sẵn, phải theo đó mà làm, mà cư xử; cũng là cái ý chánh của một việc, chưa kể chi tiết.

Tiếng Anh: A basic rule laid down in advance that one must follow in acting and behaving; also the main idea of a matter, details aside.

Cách đọc
nguyên tắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nguyên tắc”:

1 nét nghĩa
1điều căn bản phải theođời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nguyên tắc là điều căn bản người ta đặt ra để theo. Kho văn Nam Bộ nói nguyên tắc khoa học, nguyên tắc nho giáo, đúng theo nguyên tắc thương mại. Chấp thuận nguyên tắc, ưng ý về nguyên tắc của kế hoạch là chịu cái ý chánh, còn chi tiết tính sau. Trên nguyên tắc là nói theo lẽ đã định, mà hay ngầm ý rằng ngoài đời có khi khác: trên nguyên tắc thì dùng hộc để đong lúa, chịu thua trên nguyên tắc.

🇬🇧 It is a basic rule people set down in order to follow it. The Southern corpus speaks of a scientific principle, the principles of Confucian teaching, acting in line with the principles of commerce. To agree in principle, or to approve a plan in principle, is to accept the main idea and leave the details for later. The phrase in principle states what the rule says while often hinting that practice may differ: in principle one measure was used for paddy, and one gives in, in principle.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nguyên tắccó / dùng / giữ + nguyên tắcnguyên tắc + nầy / này / đó

Thí dụ:

Về đong lường, trên nguyên tắc thì dùng hộc để đong lúa, dùng vuông để đong gạo.

As for measures, in principle the hoc was used to measure paddy and the vuong to measure husked rice.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Ba má tôi chấp thuận nguyên tắc và quyết sẽ thực hành trong năm nay.

My father and mother have agreed in principle and are resolved to carry it out this year.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Nguyên tắc này là khuôn vàng thước ngọc mà nếu không theo ta khó mong tìm ra sự thật lịch sử.

This principle is the golden rule, and if we do not follow it we can hardly hope to find the historical truth.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Đọc Đại Học, Trung Dung, hai cháu sẽ nhớ nguyên tắc nho giáo.

By reading the Dai Hoc and the Trung Dung, the two of you will remember the principles of Confucian teaching.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Các bộ đều ưng ý về nguyên tắc của kế hoạch, họ chỉ còn lo phản ứng của báo chí, dân chúng, của các nhà sản xuất thôi.

The ministries all approve of the plan in principle; their only remaining worry is the reaction of the press, the public and the producers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Thôi, chịu thua trên nguyên tắc.

All right, I give in, in principle.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Đêm ấy cả hai tay lái buôn đều cố gắng tìm một thỏa hiệp lưng chừng giữa hai ngoan cố, đúng theo nguyên tắc thương mại và chánh trị.

That night both traders tried hard to find a halfway compromise between two stubborn positions, just as the principles of commerce and politics require.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Về đong lường, trên nguyên tắc thì dùng hộc để đong lúa, dùng vuông để đong gạo.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Làng xóm, điền đất và người dân thời đàng cựu
“Ba má tôi chấp thuận nguyên tắc và quyết sẽ thực hành trong năm nay.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 3
“Nguyên tắc này là khuôn vàng thước ngọc mà nếu không theo ta khó mong tìm ra sự thật lịch sử.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“Đọc Đại Học, Trung Dung, hai cháu sẽ nhớ nguyên tắc nho giáo.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 4
“Các bộ đều ưng ý về nguyên tắc của kế hoạch, họ chỉ còn lo phản ứng của báo chí, dân chúng, của các nhà sản xuất thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
“Thôi, chịu thua trên nguyên tắc.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 5
“Đêm ấy cả hai tay lái buôn đều cố gắng tìm một thỏa hiệp lưng chừng giữa hai ngoan cố, đúng theo nguyên tắc thương mại và chánh trị.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nguyên tắc”

“nguyên tắc” nghĩa là gì?

Điều căn bản đã định sẵn, phải theo đó mà làm, mà cư xử; cũng là cái ý chánh của một việc, chưa kể chi tiết.

“nguyên tắc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Về đong lường, trên nguyên tắc thì dùng hộc để đong lúa, dùng vuông để đong gạo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.