Trở lại từ điển

nguyên liệu

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nguyên liệu” là gì?

Thứ vật liệu còn thô, đem chế biến ra hàng hóa hay đồ dùng.

Tiếng Anh: Raw material, the unworked stuff that is processed into goods or things for use.

Cách đọc
nguyên liệu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nguyên liệu”:

1 nét nghĩa
1vật liệu thô để chế biếnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Nguyên liệu là thứ còn ở dạng thô, chưa thành món hàng, đem về làm ra món khác: cát ngoài bãi biển, cây cỏ để làm nhà cửa, ghe thuyền, chất hóa học để nấu xà bông. Người ta nói mở xưởng gần nơi có nguyên liệu, nhập cảng nguyên liệu, đồ làm bằng nguyên liệu cây cỏ.

🇬🇧 It is something still in raw form, not yet a finished product, that is taken and made into something else: sand on the beach, plants used for houses and boats, chemicals for making soap. People speak of opening a factory near the raw material, importing raw materials, things made from plant materials.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + nguyên liệutrồng / bẻ / hái + nguyên liệunguyên liệu + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Tới đây, ta cần sang qua tình hình nguyên liệu ở Viễn Đông vào thuở ấy.

At this point we need to turn to the state of raw materials in the Far East at that time.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Cỡ này, nó lên giá gấp ba vì không nhập cảng nguyên liệu hóa học được.

At this size, it has gone up threefold in price because the chemical ingredients cannot be imported.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Còn một bài toán nữa là ta mở xưởng gần nơi có nguyên liệu, tức là cát ở bãi biển Nha Trang, hay mở nơi có thị trường là Saigon nầy.

There is one more problem: do we open the factory near the raw material, that is the sand on the Nha Trang beach, or where the market is, here in Saigon.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Rõ ràng là nếp sống của Trúc Lâm thất hiền theo nền "văn minh thảo mộc", nhà cửa, giường chiếu, bàn ghế, ghe thuyền đều bằng nguyên liệu cây cỏ, chế biến ra.

Clearly it was the way of life of the Seven Sages of the Bamboo Grove, a "civilisation of plants": houses, beds and mats, tables and chairs, boats were all made from processed plant materials.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tới đây, ta cần sang qua tình hình nguyên liệu ở Viễn Đông vào thuở ấy.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 11. Phụ lục và kết luận
“Cỡ này, nó lên giá gấp ba vì không nhập cảng nguyên liệu hóa học được.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Bác Vật Xà Bông
“Còn một bài toán nữa là ta mở xưởng gần nơi có nguyên liệu, tức là cát ở bãi biển Nha Trang, hay mở nơi có thị trường là Saigon nầy.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
“Rõ ràng là nếp sống của Trúc Lâm thất hiền theo nền "văn minh thảo mộc", nhà cửa, giường chiếu, bàn ghế, ghe thuyền đều bằng nguyên liệu cây cỏ, chế biến ra.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nguyên liệu”

“nguyên liệu” nghĩa là gì?

Thứ vật liệu còn thô, đem chế biến ra hàng hóa hay đồ dùng.

“nguyên liệu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Tới đây, ta cần sang qua tình hình nguyên liệu ở Viễn Đông vào thuở ấy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.