Trở lại từ điển

nguy ngập

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nguy ngập” là gì?

Lâm vô cảnh khốn đốn, gần như hết đường xoay xở, có thể đổ bể tới nơi.

Tiếng Anh: In dire straits, nearly out of options, close to collapse.

Cách đọc
nguy ngập(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nguy ngập”:

1 nét nghĩa
1khốn đốn, hết đường xoayđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Nguy ngập nói tình thế rất xấu, gần như không còn lối ra. Nó hay đi sau tình hình, tình trạng: tình hình nguy ngập của hiệu buôn, ra khỏi tình trạng nguy ngập. Nó cũng nói một người đang lâm cảnh khốn khó: lúc tôi đương nguy ngập.

🇬🇧 It describes a very bad situation with almost no way out. It often follows words for situation and state: the dire state of a business, to get out of a desperate state. It can also describe a person in deep trouble: while I am in dire straits.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + nguy ngậpnguy ngập + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + nguy ngập

Thí dụ:

Nàng không rõ sự thật bên trong của hãng, và tình hình nguy ngập của hiệu buôn nầy từ hơn một năm nay.

She did not know the truth inside the firm, nor the dire state this business had been in for over a year.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Một lời rao trong báo sáng hôm ấy giúp chàng ra khỏi tình trạng nguy ngập: hãng dầu Nhà Bè cần một người thợ điện, có cho nhà ở ngoài vòng rào của hãng.

An advertisement in that morning's paper got him out of his desperate state: the Nha Be oil company needed an electrician, with housing just outside the company fence.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Tôi không cần biết chị vì cái gì, tôi chỉ biết trước kia chị có lòng lo nâng đỡ gia đình tôi, bây giờ chị lại lo cứu vớt tôi lúc tôi đương nguy ngập, nên tôi cám ơn chị.

I don't need to know why you did it; I only know that before, you kindly helped my family, and now you have come to rescue me while I am in dire straits, so I thank you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nàng không rõ sự thật bên trong của hãng, và tình hình nguy ngập của hiệu buôn nầy từ hơn một năm nay.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Một lời rao trong báo sáng hôm ấy giúp chàng ra khỏi tình trạng nguy ngập: hãng dầu Nhà Bè cần một người thợ điện, có cho nhà ở ngoài vòng rào của hãng.”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 2
“Tôi không cần biết chị vì cái gì, tôi chỉ biết trước kia chị có lòng lo nâng đỡ gia đình tôi, bây giờ chị lại lo cứu vớt tôi lúc tôi đương nguy ngập, nên tôi cám ơn chị.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 12
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nguy ngập”

“nguy ngập” nghĩa là gì?

Lâm vô cảnh khốn đốn, gần như hết đường xoay xở, có thể đổ bể tới nơi.

“nguy ngập” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Nàng không rõ sự thật bên trong của hãng, và tình hình nguy ngập của hiệu buôn nầy từ hơn một năm nay.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.