Nghĩa của “nguy cơ” là gì?
Cái họa đang tới gần, chuyện xấu có thể xảy ra nay mai.
Tiếng Anh: A danger drawing near; something bad that may happen any time now.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nguy cơ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nguy cơ là cái họa đang lù lù tới, chưa xảy ra mà đã thấy trước. Nó đi với lù lù tiến đến, xảy ra: nhìn nguy cơ lù lù tiến đến. Nó có khi chỉ chính cơn họa đã ập tới: nguy cơ lớn lại xảy ra cho điền chủ.
🇬🇧 It is a danger looming closer, not yet here but already in sight. It goes with words for looming nearer and for happening: to watch the danger looming closer. Sometimes it names the trouble that has already struck: a great danger befell the landowners.
Thí dụ:
Nguy cơ lớn lại xảy ra cho điền chủ Việt và luôn cả điền chủ Pháp.
A great danger befell the Vietnamese landowners, and the French landowners too.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamNàng nín khe, có lẽ để nhìn nguy cơ lù lù tiến đến.
She kept dead still, perhaps to watch the danger looming closer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nguy cơ lớn lại xảy ra cho điền chủ Việt và luôn cả điền chủ Pháp.”“Nàng nín khe, có lẽ để nhìn nguy cơ lù lù tiến đến.”Câu hỏi thường gặp về “nguy cơ”
“nguy cơ” nghĩa là gì?
Cái họa đang tới gần, chuyện xấu có thể xảy ra nay mai.
“nguy cơ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Nguy cơ lớn lại xảy ra cho điền chủ Việt và luôn cả điền chủ Pháp.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.