Nghĩa của “ngoạn mục” là gì?
Đẹp mắt hay lạ mắt, đáng để người ta đứng coi cho đã.
Tiếng Anh: Pleasing or striking to the eye, worth stopping to watch.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngoạn mục”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ngoạn mục nói một cảnh, một trò, một việc làm đẹp mắt hay lạ mắt, khiến người ta muốn coi. Nó đi với cảnh, trò: một cảnh ngoạn mục, trò ngoạn mục; hay đứng sau xem ra, trông rất. Nói không ngoạn mục là việc tuy cực công mà nhìn vô không thấy gì đẹp.
🇬🇧 It describes a scene, a show or a piece of work that is pleasing or striking to look at and makes people want to watch. It goes with words for sight and show: a fine sight, a fine spectacle; or follows words for looking: a pleasure to look at, a striking sight. Saying something is not spectacular means it takes hard work but is nothing to look at.
Thí dụ:
Chiếc nhà thuyền của anh Nhánh là một cảnh ngoạn mục đã rủ rê dân chúng ra bờ sông khá đông.
Nhanh's houseboat was a fine sight that drew quite a crowd of people down to the riverbank.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaĐầu nầy trồng thuốc, đầu kia trồng cà, bên kia trồng bắp, thứ nào cũng tốt xem ra ngoạn mục.
Tobacco at this end, eggplant at that end, corn over there, every crop thriving and a pleasure to look at.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhMúa được một lúc, nàng chuyển mình nhảy sang tay kia, dáng lả lướt như một bóng chim, trông rất ngoạn mục.
After dancing a while, she turned and leapt onto the other hand, graceful as a bird in flight, a striking sight.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiLần nầy họ xem đó là trò ngoạn mục, mong nó về cho thật đông kéo dài cuộc biểu diễn nầy cho thật lâu để họ xem cho mãn nhãn.
This time they treated it as a fine spectacle, hoping the birds would come back in great numbers and draw the show out long so they could watch to their heart's content.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngNửa tháng đầu không thấy kết quả vì phần kiến trúc đầu ở dưới mặt đất: đó là nền móng của xưởng, đòi hỏi lắm công phu, lắm cẩn thận mà không ngoạn mục.
The first half month showed no results because the first part of the building was underground: the factory's foundations, which took much labour and care but were nothing to look at.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chiếc nhà thuyền của anh Nhánh là một cảnh ngoạn mục đã rủ rê dân chúng ra bờ sông khá đông.”“Đầu nầy trồng thuốc, đầu kia trồng cà, bên kia trồng bắp, thứ nào cũng tốt xem ra ngoạn mục.”“Múa được một lúc, nàng chuyển mình nhảy sang tay kia, dáng lả lướt như một bóng chim, trông rất ngoạn mục.”“Lần nầy họ xem đó là trò ngoạn mục, mong nó về cho thật đông kéo dài cuộc biểu diễn nầy cho thật lâu để họ xem cho mãn nhãn.”“Nửa tháng đầu không thấy kết quả vì phần kiến trúc đầu ở dưới mặt đất: đó là nền móng của xưởng, đòi hỏi lắm công phu, lắm cẩn thận mà không ngoạn mục.”Câu hỏi thường gặp về “ngoạn mục”
“ngoạn mục” nghĩa là gì?
Đẹp mắt hay lạ mắt, đáng để người ta đứng coi cho đã.
“ngoạn mục” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cuống Rún Chưa Lìa của Bình Nguyên Lộc: “Chiếc nhà thuyền của anh Nhánh là một cảnh ngoạn mục đã rủ rê dân chúng ra bờ sông khá đông.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.