Trở lại từ điển

ngoại cảnh

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngoại cảnh” là gì?

Cảnh vật và sự việc ở bên ngoài con người, chung quanh mình, tác động tới lòng mình.

Tiếng Anh: The scenery and things outside a person, the surroundings that act on one's feelings.

Cách đọc
ngoại cảnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngoại cảnh”:

1 nét nghĩa
1cảnh bên ngoài, chung quanhđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Ngoại cảnh là những gì ở bên ngoài con người: cảnh vật, trời mây, người qua lại, những chuyện xảy ra chung quanh. Nó hay được nói tới trong thế đối với lòng người: cô đơn trước ngoại cảnh, xúc động vì ngoại cảnh, một cơn gió lốc của ngoại cảnh. Trong nghề làm phim, ngoại cảnh còn là cảnh quay ở ngoài trời: quay ngoại cảnh.

🇬🇧 It is whatever lies outside a person: scenery, sky and clouds, people passing, things happening around. It is usually set against the inner self: lonely before the outside world, moved by one's surroundings, a whirlwind from the world outside. In filmmaking it also means scenes shot outdoors: to shoot exteriors.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngoại cảnhcó / dùng / giữ + ngoại cảnhngoại cảnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người đẹp nằm giữa vườn hoa vắng nói lên cái ý thức cô đơn của con người trước ngoại cảnh.

The beauty lying in the empty flower garden expresses the human sense of loneliness before the outside world.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Ly chợt thấy xúc động, nỗi xúc động thường đến hàng ngày vì ngoại cảnh như vậy, và vẫn làm Ly bồi hồi mạnh mẽ.

Ly suddenly felt moved, the kind of emotion that came every day from surroundings like these, and it still stirred Ly deeply.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Nàng đang ở trong một tình trạng tương phản giữa tình cảm và lý trí, và chỉ đợi một cơn gió lốc của ngoại cảnh là có thể cuốn phăng nàng đi với cái nội tâm đang hỗn loạn.

She was caught between feeling and reason, and it would take only one whirlwind from the world outside to sweep her away with her inner turmoil.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Người đẹp nằm giữa vườn hoa vắng nói lên cái ý thức cô đơn của con người trước ngoại cảnh.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 5
“Ly chợt thấy xúc động, nỗi xúc động thường đến hàng ngày vì ngoại cảnh như vậy, và vẫn làm Ly bồi hồi mạnh mẽ.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dễ Ghét
“Nàng đang ở trong một tình trạng tương phản giữa tình cảm và lý trí, và chỉ đợi một cơn gió lốc của ngoại cảnh là có thể cuốn phăng nàng đi với cái nội tâm đang hỗn loạn.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngoại cảnh”

“ngoại cảnh” nghĩa là gì?

Cảnh vật và sự việc ở bên ngoài con người, chung quanh mình, tác động tới lòng mình.

“ngoại cảnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Người đẹp nằm giữa vườn hoa vắng nói lên cái ý thức cô đơn của con người trước ngoại cảnh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.