Nghĩa của “nghi vấn” là gì?
Điều còn ngờ, chưa rõ thiệt hư, được nêu ra như một câu hỏi cần xét cho ra lẽ.
Tiếng Anh: A point still in doubt, not yet clear, raised as a question to be looked into.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nghi vấn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nghi vấn là một điều người ta còn ngờ, nêu ra để hỏi cho rõ. Nó hay đi với về, đưa ra: về nghi vấn nầy, nghi vấn mà ai đó mới đưa ra. Chữ nầy nghe trang trọng, hợp với lời bàn bạc, khảo cứu.
🇬🇧 It is a point people still have doubts about, raised in order to get to the bottom of it. It often follows words for about and to put forward: on this question, the doubt someone has just raised. It sounds formal and suits discussion and research.
Thí dụ:
Về nghi vấn này, chúng tôi có một bằng chứng rất là quan trọng.
On this question, we have a very important piece of evidence.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamNay nhơn tiện, nàng sẽ hỏi cặn kẽ về nghi vấn mà ông Trần-văn-Hai mới đưa ra, và sẵn dịp cho chúng nó biết luôn đề nghị của hãng phim Bầu Tèo ấy nữa.
Now, while she was at it, she would ask in detail about the doubt Mr Tran-van-Hai had just raised, and take the chance to tell them about the Bau Teo film company's offer as well.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Về nghi vấn này, chúng tôi có một bằng chứng rất là quan trọng.”“Nay nhơn tiện, nàng sẽ hỏi cặn kẽ về nghi vấn mà ông Trần-văn-Hai mới đưa ra, và sẵn dịp cho chúng nó biết luôn đề nghị của hãng phim Bầu Tèo ấy nữa.”Câu hỏi thường gặp về “nghi vấn”
“nghi vấn” nghĩa là gì?
Điều còn ngờ, chưa rõ thiệt hư, được nêu ra như một câu hỏi cần xét cho ra lẽ.
“nghi vấn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Về nghi vấn này, chúng tôi có một bằng chứng rất là quan trọng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.