Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngầy ngậy” là gì?

có mùi hoặc vị béo, bùi, thơm hiện rõ và tạo cảm giác dày

Tiếng Anh: Ngầy ngậy vividly describes a rich, fatty, nutty aroma or flavour that is clearly present; whether it feels appetizing or cloying depends on context and the person experiencing it.

Cách đọc
ngầy ngậy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Ngầy ngậy là dạng láy biểu cảm của ngậy, tả mùi hoặc vị béo, bùi, thơm hiện lên khá rõ và có cảm giác dày, thường gặp với bơ, mỡ, nước cốt, hạt rang, nước dùng hoặc món vừa nấu. Từ có thể gợi ngon miệng trong một câu và gợi nặng mùi, mau ngán trong câu khác; bản thân nó không bắt buộc là lời khen hay chê. Ngầy ngậy không tự cho biết món có sữa, kem, dừa, đậu phộng hay loại dầu nào, cũng không nói lượng chất béo, calo, độ tươi, chất lượng, chất gây dị ứng hoặc độ an toàn. Khi dịch, rich, richly fatty, nutty and fragrant hoặc a rich fatty aroma có thể phù hợp tùy danh từ; creamy chỉ dùng khi cấu trúc món thật sự mịn/sánh. Phân biệt ngầy ngậy với ngậy là dạng nền, ngấy là đã chán vì quá béo và ngay ngáy là lo không yên.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngầy ngậy”:

1 nét nghĩa
1có mùi hoặc vị béo, bùi, thơm hiện rõ và tạo cảm giác dàyẨm thực, vị giác và khứu giác[thường]
B2

🇻🇳 Tả mùi hay vị giàu chất béo hoặc bùi thơm nổi rõ, với sắc thái ngon hay ngán do ngữ cảnh quyết định.

🇬🇧 Vividly rich, fatty, nutty, and fragrant in aroma or flavour, with a pleasant or cloying evaluation supplied by context.

Cụm thường gặp:
mùi ngầy ngậythơm ngầy ngậybéo ngầy ngậyvị ngầy ngậykhói ngầy ngậy
Mẫu ngữ pháp:
mùi/vị + ngầy ngậythơm/béo + ngầy ngậyngầy ngậy + mùi + nguyên liệu

Thí dụ:

Nồi cháo cá vừa nhắc xuống thơm ngầy ngậy mùi hành phi.

The freshly finished fish porridge carries a vivid, rich aroma of fried shallots.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bẻ miếng bánh ra, mùi bơ ngầy ngậy lan quanh bàn nhưng không ai biết lượng bơ nếu chưa xem công thức.

When the cake is broken open, a rich buttery aroma spreads around the table, though the amount of butter cannot be known without the recipe.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chén nước lèo có vị ngầy ngậy từ phần nguyên liệu đã ninh, còn độ mặn phải nếm riêng.

The broth has a rich flavour from the simmered ingredients, while its saltiness must be assessed separately.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má rang mè tới khi thơm ngầy ngậy rồi tắt bếp trước khi hạt khét.

Mom roasts the sesame until richly fragrant, then turns off the heat before the seeds burn.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người này khen mùi nước cốt ngầy ngậy, người kia lại thấy mau ngán nên xin phần ít hơn.

One person praises the rich coconut-milk aroma, while another finds it quickly cloying and asks for a smaller serving.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngầy ngậy chỉ cảm nhận mùi vị, không tự chứng minh món còn tươi hay an toàn với người dị ứng.

Ngầy ngậy describes a sensory impression; it does not prove freshness or safety for a person with allergies.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch chọn a rich fatty aroma cho mùi ngầy ngậy, chớ không dùng creamy khi món không có cấu trúc mịn.

The translation uses ‘a rich fatty aroma’ for mùi ngầy ngậy rather than ‘creamy’ when the food has no smooth texture.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dĩa đậu phộng mới rang bùi và ngầy ngậy, nhưng khách vẫn hỏi thành phần vì có tiền sử dị ứng.

The freshly roasted peanuts taste nutty and richly fragrant, but the guest still asks about ingredients because of an allergy history.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Khói bếp ngầy ngậy mùi mỡ làm cô mở cửa cho thoáng, nên trong câu này từ mang sắc thái hơi nặng.

The smoke is heavy with the smell of fat, so she opens the door for ventilation; here the expression feels somewhat oppressive.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập giữ ngầy ngậy trong đoạn tả món ăn để bảo toàn cảm giác dày hơn chữ ngậy đứng riêng.

The editor keeps ngầy ngậy in the food description to preserve a fuller sensory impression than the base word ngậy.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chất nước cơm tiết ra lẫn với thịt cá khô bùi bùi ngầy ngậy làm Thạnh thấy ngon miệng hơn.”
KIM HÀI, Người Dưng Khác Họ, Chương 1
“Hơi nước bốc lên nghi ngút, phảng phất hương thơm cà phê ngầy ngậy.”
Nguyễn Thụy Long, Loan Mắt Nhung, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngầy ngậy”

“ngầy ngậy” nghĩa là gì?

có mùi hoặc vị béo, bùi, thơm hiện rõ và tạo cảm giác dày

“ngầy ngậy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người Dưng Khác Họ của KIM HÀI: “Chất nước cơm tiết ra lẫn với thịt cá khô bùi bùi ngầy ngậy làm Thạnh thấy ngon miệng hơn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.