Trở lại từ điển

ngay cả

phó từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngay cả” là gì?

Dùng để nhấn một người, một vật hay một hoàn cảnh ít ai ngờ tới mà điều đang nói vẫn đúng, thường đi với cũng: ngay cả tôi cũng, ngay cả lúc, ngay cả trong.

Tiếng Anh: Even: marks a person, thing or circumstance one would least expect to be included, often followed by cung, as in even I, even when or even in.

Cách đọc
ngay cả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngay cả”:

2 nét nghĩa
1nhấn người, vật ít ngờ tới (ngay cả X cũng)ngữ pháp[thường]
B1

🇻🇳 Đứng trước một người, một vật hay một việc để nhấn rằng điều đang nói cũng đúng với cả cái ít ai ngờ tới đó; thường có cũng theo sau: ngay cả X cũng.

🇬🇧 Placed before a person, thing or matter to stress that what is said applies even to this unexpected case; usually followed by cung: ngay ca X cung (even X).

Cụm thường gặp:
ngay cảngay cả tôi cũng
Mẫu ngữ pháp:
ngay cả + động từ / vị ngữchủ thể + ngay cả + hành độngngay cả tôi cũng

Thí dụ:

Ngay cả cái việc lăng nhăng với phái đẹp tôi cũng không nói.

I did not even mention my flirting with the fair sex.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Ngay cả những ý nghĩ trong đầu mình hình như cũng biến mất.

Even the thoughts in my head seemed to vanish.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Những ý nghĩa dường như quả khích, vào giai đoạn lịch sử đầu thế kỷ có lẽ ít được người ở nông thôn và ngay cả thành thị tán thành.

Ideas that seemed extreme at the start of the century were probably approved by few people in the countryside, or even in the towns.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Không riêng gì ta mới lẫn lộn danh từ, danh xưng mà ngay cả vài nhà bác học Âu Châu cũng bê bối về vấn đề ấy.

It is not only we who confuse names and terms; even some European scholars are muddled on that question.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Và ngay cả nơi chàng ở ngày trước nữa.

And even the place where he used to live.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại
2nhấn lúc, nơi, hoàn cảnh (ngay cả lúc, ngay cả trong)ngữ pháp[thường]
B1

🇻🇳 Đứng trước một lúc, một nơi hay một hoàn cảnh để nhấn rằng điều đang nói vẫn xảy ra cả lúc đó, chỗ đó: ngay cả lúc, ngay cả những lúc, ngay cả trong khi, ngay cả ở đây.

🇬🇧 Placed before a time, place or circumstance to stress that what is said still holds then or there: ngay ca luc (even when), ngay ca trong khi (even while), ngay ca o day (even here).

Cụm thường gặp:
ngay cả lúcngay cả trongngay cả ởngay cả những lúc
Mẫu ngữ pháp:
ngay cả + động từ / vị ngữchủ thể + ngay cả + hành độngngay cả lúc

Thí dụ:

Hạnh hình như lúc nào cũng gắn liền với khung cửa sổ, ngay cả những lúc bất ngờ nhất.

Hanh always seemed to be tied to the window frame, even at the most unexpected moments.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Đôi bạn trẻ chào nhau, nhưng Hiếu trốn đôi mắt tò mò của Trọng, hắn nhìn nàng trừng trừng từ nãy đến giờ ngay cả trong khi trò chuyện với Hoàng.

The two young people greeted each other, but Hieu avoided Trong's curious eyes; he had been staring at her all along, even while talking with Hoang.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Mỹ chuẩn bị rất nhiều ngày, quà cho bạn cũ chẳng có gì đáng kể đâu, mà chuẩn bị tấm lòng, cho bõ cái tội ít thư từ với các em ngay cả năm đầu cũng vậy.

My prepared for many days; not gifts for her old friends, which were nothing much, but her heart, to make up for having written so little to the girls, even in the first year.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Ngoài bãi thì thế, mà ngay cả ở đây, nàng lại chẳng đang thấy bóng dáng của cây cối.

So it was out on the shore, and even here she saw no sign of trees.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Liễu nói đùa sau trận cười, ở đâu anh Nhựt cũng thấy toàn các mẫu tranh vẽ, y như là thầy phù thủy thấy ma khắp nơi, và y sĩ thấy vi trùng ngay cả ở miệng chén ăn cơm.

After the laughter Lieu joked that Nhut saw models for paintings everywhere, just as a sorcerer sees ghosts everywhere and a doctor sees germs even on the rim of a rice bowl.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ngay cả bọn cướp chuyên nghiệp cũng phải sợ bọn Năm ô-tô.”
Hoàng Hải Thủy, Trong Vòng Tay Du Đãng, Chương 1
“Ngay cả tuổi tác cũng không làm cho các vị kỳ lão mất đi vẽ hồn nhiên vui vẻ.”
Chateaubriand, Duyên Phận Lỡ Làng, 2. Lời Tường Thuật
“Câu hỏi buông ra hết sức bất ngờ, ngay cả Du Bội Ngọc cũng phải kinh ngạc.”
Cổ Long, Huyết Sử Võ Lâm (Danh Kiếm Phong Lưu), 33. ĐI RỒI TRỞ LẠI
“Chỉ có điều là nó không thể nào thương yêu ai, ngay cả mẹ nó cũng vậy.”
Delly, Những Bông Hồng Đầu Hạ, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngay cả”

“ngay cả” nghĩa là gì?

Dùng để nhấn một người, một vật hay một hoàn cảnh ít ai ngờ tới mà điều đang nói vẫn đúng, thường đi với cũng: ngay cả tôi cũng, ngay cả lúc, ngay cả trong.

“ngay cả” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trong Vòng Tay Du Đãng của Hoàng Hải Thủy: “Ngay cả bọn cướp chuyên nghiệp cũng phải sợ bọn Năm ô-tô.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.