Trở lại từ điển

ngân phiếu

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngân phiếu” là gì?

Tờ giấy do người có tiền gởi ở nhà băng ký ra, ai cầm nó thì tới đó lãnh được số tiền ghi trên giấy.

Tiếng Anh: A slip signed by someone with money in a bank, which lets the holder go and draw the sum written on it; a cheque.

Cách đọc
ngân phiếu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngân phiếu”:

1 nét nghĩa
1tờ giấy ký để lãnh tiền nhà băngđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Ngân phiếu là tờ giấy để lãnh tiền ở nhà băng hay kho bạc. Người ta viết, biên một ngân phiếu, ghi tên người lãnh với số tiền, ký tên, rồi người đó cầm đi lãnh. Nó dùng để trả tiền công hay giao tiền cho người khác mà khỏi đưa tiền mặt.

🇬🇧 It names the slip of paper with which money is drawn at a bank or the treasury. One writes out a cheque, entering the payee's name and the sum, signs it, and the payee then takes it to be cashed. It is used to pay for work done or to pass money to someone without handing over cash.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngân phiếucó / dùng / giữ + ngân phiếungân phiếu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đến nơi, bà chủ làm biếng vào kho bạc, viết ngân phiếu tên chàng cho Minh vào lãnh mười hai ngàn.

On arriving, the mistress, too lazy to go into the treasury, wrote a cheque in his name for Minh to go in and draw twelve thousand.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Ngân phiếu ấy biên tất cả số tiền còn lại của em dưới ngân hàng, cũng cứ tên anh lãnh.

That cheque is made out for all the money I have left in the bank, and it too is to be drawn in your name.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Đó là ngân phiếu mười bảy ngàn trả công thầu mà cậu Sáu đã trao cho chàng chiều hôm qua và chàng định lát nữa sẽ cầm xuống ngân hàng lãnh tiền.

It was the cheque for seventeen thousand in payment for the contract work, which Mr Sau had handed him the previous afternoon and which he meant to take down to the bank and cash in a little while.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đến nơi, bà chủ làm biếng vào kho bạc, viết ngân phiếu tên chàng cho Minh vào lãnh mười hai ngàn.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 4
“Ngân phiếu ấy biên tất cả số tiền còn lại của em dưới ngân hàng, cũng cứ tên anh lãnh.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
“Đó là ngân phiếu mười bảy ngàn trả công thầu mà cậu Sáu đã trao cho chàng chiều hôm qua và chàng định lát nữa sẽ cầm xuống ngân hàng lãnh tiền.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Nhơn sinh quan bao tử
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngân phiếu”

“ngân phiếu” nghĩa là gì?

Tờ giấy do người có tiền gởi ở nhà băng ký ra, ai cầm nó thì tới đó lãnh được số tiền ghi trên giấy.

“ngân phiếu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Đến nơi, bà chủ làm biếng vào kho bạc, viết ngân phiếu tên chàng cho Minh vào lãnh mười hai ngàn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.