Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngập” là gì?

Bị nước tràn phủ (ruộng ngập, nước ngập tới gối); lún, cắm sâu vô (lún ngập gối); phủ đầy khắp (lá rụng ngập đường, ngập tràn); trong ăn ngập mặt là được hưởng lợi thiệt nhiều.

Tiếng Anh: To be flooded or under water; to sink deep into something; to be covered all over or overflowing; and in an ngap mat, to profit hugely.

Cách đọc
ngập(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngập”:

4 nét nghĩa
1bị nước tràn phủthiên nhiên[thường]
A2

🇻🇳 Bị nước dâng lên tràn phủ: ruộng ngập, đồng ngập nước, nước ngập tới gối, nước ngập lưng quần. Mùa nước nổi ở miền Tây là mùa đồng ngập.

🇬🇧 To be covered by rising water: flooded fields, water up to the knees or the waist. In the Mekong Delta the flood season is the season when the fields lie under water.

Cụm thường gặp:
ngập nướcnước ngậpđồng ngậpngập tới gốingập lụt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngập + tân ngữngập + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngập

Thí dụ:

Nước ngập cao hơn đầu người.

The water rose higher than a man's head.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Đồng ngập nước mênh mông và từ đây đến chỗ cô ở cũng còn cách cả chục cây số!

The flooded fields stretched endlessly, and from here to where she lived was still a good ten kilometres!

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Mùa mưa nước ngập, cỏ lên cao đến một mét rưỡi.

In the rainy season the water floods in and the grass grows as tall as a metre and a half.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Nàng mặc áo ngắn tay, đứng bỡ ngỡ trong dòng suối, nước ngập lên tận gối.

She wore a short-sleeved blouse and stood uncertainly in the stream, the water up to her knees.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
2lún, cắm sâu vôthiên nhiên[thường]
B1

🇻🇳 Lún hay cắm sâu vô bùn, đất, tới mức bị phủ gần hết: lún ngập gối, cắm ngập.

🇬🇧 To sink or be driven deep into mud or earth, until almost covered: lun ngap goi, sunk up to the knees.

Cụm thường gặp:
lún ngậpcắm ngập
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngập + tân ngữngập + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngập

Thí dụ:

Chống xuồng vào thì ao quá cạn, còn đi bộ xuống thì lún ngập gối.

The pond was too shallow to pole a boat in, and wading in you sank up to your knees.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
3phủ đầy khắp, tràn đầymức độ[thường]
B1

🇻🇳 Có nhiều tới mức phủ đầy khắp một nơi, hay tràn đầy trong lòng: lá rụng ngập đường, quần áo ngập màu sắc; ngập tràn, tràn ngập là đầy tràn.

🇬🇧 So much of something that it covers a place all over, or fills the heart: leaves covering the road, clothes awash with colour; ngap tran and tran ngap mean overflowing.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngập + tân ngữngập + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngập

Thí dụ:

Trời đã cuối thu rồi những chiếc lá vàng thôi hết rụng ngập con đường Thảo đi học nữa.

It was late autumn, and the yellow leaves no longer fell to cover the road Thao took to school.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Theo Khánh ra hết con ngõ, tôi nhìn thấy bóng Thủy, Tâm, Hiền với quần áo ngập màu sắc.

Following Khanh to the end of the lane, I saw Thuy, Tam and Hien in clothes awash with colour.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Vào giờ tan học buổi chiều, con đường ngập tràn màu đồng phục của học trò tỉnh.

When school let out in the afternoon, the road overflowed with the uniforms of the town's pupils.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
4ăn ngập mặt: hưởng lợi thiệt nhiềutiền bạc[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong ăn ngập mặt: được ăn, được hưởng lợi thiệt nhiều, nhiều tới ngập mặt; thường nói về người được mình cho làm ăn, cho hưởng.

🇬🇧 In an ngap mat: to eat or profit so much it rises over one's face, to do very well out of something, usually said of someone one has let benefit.

Cụm thường gặp:
ăn ngập mặtcho ăn ngập mặt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngập + tân ngữngập + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngập

Thí dụ:

Hễ tôi thương ai thì người đó ăn ngập mặt, còn hễ tôi ghét ai thì người đó phải mạt.

Whoever I favour does very well out of it, and whoever I dislike is ruined.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Tức quá mà, tao có xấu bụng với nó đâu, đã cho nó ăn ngập mặt, mà nó còn muốn phản-bội.

It is infuriating: I was never mean to him, I let him do very well out of me, and still he wants to betray me.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hễ đi bộ thì thiếu đường mòn, cỏ mọc cao nghệu đầy cánh đồng, còn đi xuồng thì nước ngập lé đé khỏi mặt đất chừng ba tấc.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Kéo trúm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngập”

“ngập” nghĩa là gì?

Bị nước tràn phủ (ruộng ngập, nước ngập tới gối); lún, cắm sâu vô (lún ngập gối); phủ đầy khắp (lá rụng ngập đường, ngập tràn); trong ăn ngập mặt là được hưởng lợi thiệt nhiều.

“ngập” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Hễ đi bộ thì thiếu đường mòn, cỏ mọc cao nghệu đầy cánh đồng, còn đi xuồng thì nước ngập lé đé khỏi mặt đất chừng ba tấc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.