Giải nghĩa nhanh:

Ngập means flooded or covered by liquid, embedded deeply, or figuratively overwhelmed or filled by a large amount.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngập(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngập` có ba nhóm nghĩa. Một là nước/chất lỏng tràn và phủ bề mặt: `đường ngập`, `nhà bị ngập`, `chan canh ngập cơm`; bản thân từ không cho độ sâu, dòng chảy, khả năng đi lại hay an toàn điện. Hai là vật cắm/nằm sâu dưới bề mặt hoặc bị phủ kín: `cắm ngập lưỡi cuốc`, `chân ngập bùn`. Ba là quá nhiều đến mức phủ khắp hoặc khiến người/vật như bị vùi: `ngập trong giấy tờ`, `hoa ngập lối`, `tin nhắn ngập hộp thư`; nghĩa chuyển không tự chứng minh khối lượng chính xác, nguyên nhân hay mức quá tải y khoa. `Ngập lụt` nhấn tình trạng nước; `lụt` thường là hiện tượng rộng; `ngập úng` thiên nước ứ gây hại; `chìm` là ở dưới mặt chất lỏng và không đồng nhất. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ thường nghe `ngập nước`, `ngập tới…`, `nước lên ngập`, `ngập đường`; mốc tới đâu phải đo/nêu rõ. Không suy đường ngập cạn là đi qua được; cần thông tin tại chỗ. Chữ `𣵵` là chứng tích Nôm cho âm ngập.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1bị nước hoặc chất lỏng tràn phủNước; thời tiết; sinh hoạt[neutral]
A2

🇻🇳 Có nước hay chất lỏng dâng, tràn hoặc được đổ tới mức phủ kín một phần hay toàn bộ bề mặt.

🇬🇧 Flooded, inundated, or covered by water or another liquid.

Grammar Patterns:
danh từ + bị/ngập + nướcnước + làm + ngập + nơingập + tới + mốc

Ví dụ dùng từ:

Mưa lớn làm con đường ngập nước, còn độ sâu phải kiểm tra tại chỗ.

Heavy rain floods the road, while its depth must be checked on site.

Source: VietLayers editorial example

Nhà bị ngập tới nền bếp, gia đình ghi rõ mốc nước thay vì chỉ nói ngập nặng.

The house is flooded up to the kitchen floor, and the family records the water mark rather than only saying it is severe.

Source: VietLayers editorial example

Đường ngập không có nghĩa xe nào cũng đi qua an toàn.

A flooded road does not mean every vehicle can cross safely.

Source: VietLayers editorial example

Má chan canh ngập cơm là ngập do chất lỏng phủ món ăn, không liên quan lũ lụt.

Mom pours enough soup to cover the rice; this liquid-covering sense is unrelated to flooding.

Source: VietLayers editorial example
2cắm hoặc nằm sâu dưới bề mặt, bị phủ kínVị trí; vật thể; thao tác[neutral]
B1

🇻🇳 Đi sâu vào đất, bùn hay vật liệu khác hoặc nằm dưới một lớp phủ tới mức phần lớn khó thấy.

🇬🇧 Embedded, buried, or sunk deeply beneath a surface or covering material.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + ngập + vậtdanh từ + ngập + trong + chấtngập + tới + bộ phận/mốc

Ví dụ dùng từ:

Lưỡi cuốc cắm ngập xuống đất, nhưng độ sâu cụ thể phải đo.

The hoe blade is driven deep into the soil, though the exact depth must be measured.

Source: VietLayers editorial example

Bánh xe ngập trong bùn nên đội cứu hộ đánh giá nền đất trước khi kéo.

The wheel is buried in mud, so the recovery team assesses the ground before pulling.

Source: VietLayers editorial example

Chân anh ngập tới mắt cá trong cát, câu này nêu mốc chớ không nói anh đang chìm.

His feet sink ankle-deep in sand; the sentence gives a level rather than saying he is submerged.

Source: VietLayers editorial example
3quá nhiều, phủ khắp hoặc làm choáng ngợpSố lượng; công việc; truyền thông[neutral]
B1

🇻🇳 Có số lượng lớn trải đầy một nơi hoặc dồn tới mức người/vật như bị vùi trong đó, theo nghĩa đen mở rộng hoặc nghĩa chuyển.

🇬🇧 Filled, covered, buried, or overwhelmed by a large amount of something.

Grammar Patterns:
ngập + trong + danh từdanh từ + ngập + nơilàm + nơi/người + ngập + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Cô ngập trong công việc tuần này, một cách nói về lượng việc chớ không phải chẩn đoán kiệt sức.

She is buried in work this week, a statement about workload rather than a burnout diagnosis.

Source: VietLayers editorial example

Hộp thư ngập tin quảng cáo, nhưng số lượng thật phải đếm theo khoảng thời gian rõ.

The inbox is flooded with advertising, though the actual count needs a defined period.

Source: VietLayers editorial example

Mùa lễ, hoa ngập lối vào chợ khiến khung cảnh rực rỡ mà không nhất thiết cản hết lối đi.

During the festival, flowers fill the market entrance with color without necessarily blocking the entire path.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Hễ đi bộ thì thiếu đường mòn, cỏ mọc cao nghệu đầy cánh đồng, còn đi xuồng thì nước ngập lé đé khỏi mặt đất chừng ba tấc.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Kéo trúm