Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngái” là gì?

cây họ Dâu tằm gần sung, lá có lông cứng

Tiếng Anh: Ngái can name a fig-family tree whose rough leaves were traditionally used in making fermentation starter; as an adjective it can mean harsh or unsoftened in taste or smell, and in older xa ngái it means far away.

Cách đọc
ngái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Ngái có ba nét. Danh từ chỉ một loài cây họ Dâu tằm gần sung, lá có lông cứng, từng được dùng trong cách ủ mốc tương; tên dân gian không đủ để xác định loài trong hồ sơ khoa học nếu thiếu mẫu và tên khoa học. Tính từ chỉ mùi/vị còn sượng, hăng, thô hoặc chưa dịu do nguyên liệu hay quá trình chế biến: thuốc còn ngái; không tự kết luận món hỏng, độc hay chưa an toàn. Trong lối cũ xa ngái, ngái nghĩa xa, nay hiếm khi đứng độc lập với nét nầy. Ngai ngái là từ láy giảm mức chỉ hơi có mùi/vị như vậy và nên có đầu mục riêng về sau. Ngái khác Ngái viết hoa là tên một dân tộc/ngôn ngữ, khác ngải là tên cây/từ trong bùa ngải và khác ngại là e dè. Tab chữ ghi 𣝅 như một dạng Nôm của đầu mục, không ép ba nét về cùng một lịch sử.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngái”:

3 nét nghĩa
1cây họ Dâu tằm gần sung, lá có lông cứngThực vật; tri thức dân gian[thường]
B2

🇻🇳 Tên dân gian của một cây cùng họ với sung, có lá ráp hoặc lông cứng và từng được dùng trong một số cách làm mốc tương.

🇬🇧 A vernacular name for a fig-family tree with rough hairy leaves, traditionally used in some methods of making fermentation starter.

Cụm thường gặp:
cây ngáilá ngáiquả ngáingái mọc hoang
Mẫu ngữ pháp:
cây/lá/quả + ngáingái + mọc/ra ládùng + lá ngái + để + động từ

Thí dụ:

Người làm vườn ghi cây ngái theo tên dân gian rồi chờ chuyên gia xác định loài.

The gardener records the plant under the vernacular name ngái and waits for a specialist to identify the species.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lá ngái có lông cứng nên người hái mang găng khi thu mẫu.

Ngái leaves have stiff hairs, so the collector wears gloves when sampling them.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tư liệu làng kể lá ngái từng được dùng để ủ mốc tương, nhưng quy trình mỗi nơi có thể khác.

Village records say ngái leaves were once used to make soybean-paste starter, though methods may differ by place.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bé hỏi: Cây ngái này có phải họ hàng với cây sung không ngoại?

The child asks: Is this ngái tree related to the fig tree, Grandma?

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2có mùi hoặc vị còn sượng, hăng hay chưa dịuMùi vị; chế biến[thường]
B2

🇻🇳 Tả mùi hay vị chưa êm dịu, còn thô, sượng hoặc hăng do trạng thái nguyên liệu hay mức chế biến.

🇬🇧 Harsh, raw, astringent, or not yet mellow in taste or smell.

Cụm thường gặp:
vị còn ngáimùi ngáithuốc ngáihết ngái
Mẫu ngữ pháp:
mùi/vị/sản phẩm + còn/hơi + ngáingái + vì + nguyên nhân

Thí dụ:

Mẻ trà còn ngái nên người thử ghi nhận vị sượng thay vì kết luận sản phẩm hư.

The tea batch is still harsh, so the taster records its raw astringency rather than declaring it spoiled.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thuốc mới phơi hút còn ngái là mô tả cảm giác, không phải đánh giá an toàn sức khỏe.

Saying newly dried tobacco tastes harsh describes a sensation, not a health-safety assessment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị nói: Nước này còn ngái, để nguội rồi nếm lại coi sao.

She says: This drink still tastes harsh; let it cool and taste it again.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ ngái không tự cho biết nguyên liệu non, ủ thiếu hay công thức vốn có vị hăng.

The word ngái alone does not reveal whether ingredients are unripe, under-fermented, or naturally pungent.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
3xa, chủ yếu còn trong lối nói cũ xa ngáiLối cũ; khoảng cách[tiếng cũ]
C1

🇻🇳 Nghĩa cũ chỉ khoảng cách xa, hiện chủ yếu gặp trong tổ hợp xa ngái hoặc văn phong gợi cổ.

🇬🇧 Far or remote, chiefly preserved in the older literary expression xa ngái.

Cụm thường gặp:
xa ngáicách ngái
Mẫu ngữ pháp:
xa + ngáinơi chốn + xa ngái

Thí dụ:

Xa ngái trong câu hát nghĩa là xa xôi, không liên quan đến cây ngái hay vị ngái.

In the song, xa ngái means far away and is unrelated to the ngái plant or a harsh taste.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Biên tập viên giữ chữ ngái trong câu thơ cũ và chú giải nghĩa xa cho người đọc nay.

The editor preserves ngái in the old poem and glosses it as far for modern readers.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngái”

“ngái” nghĩa là gì?

cây họ Dâu tằm gần sung, lá có lông cứng

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.