Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngải” là gì?

Ngải là tên dân gian của một số cây có củ hay cây thơm trồng làm kiểng, làm thuốc; cũng là thứ cây, thuốc mà dân gian tin có phép như bùa chú.

Tiếng Anh: A folk name for certain tuberous or aromatic plants grown for ornament or medicine; also a plant or potion folk belief credits with magic power, like a charm.

Cách đọc
ngải(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngải”:

2 nét nghĩa
1tên dân gian của một số cây có củ, cây thơmcây cỏ[thường]
B2

🇻🇳 Tên dân gian của một số cây có củ hay cây thơm, trồng làm kiểng hay làm thuốc, có lá, có bông, có hột để gieo; không phải tên một loài riêng. Ngải tây là một thứ bông trồng trước sân.

🇬🇧 A folk name for certain tuberous or aromatic plants grown as ornamentals or for medicine, with leaves, flowers and seeds that can be sown; it is not the name of a single species. Ngai tay is a flowering kind planted in front gardens.

Cụm thường gặp:
lá ngảibông ngảihột ngảingải tây
Mẫu ngữ pháp:
con + ngảinuôi / bắt / thấy + ngảibầy / đàn + ngải

Thí dụ:

Tư Cầu tay cắt tỉa mấy cái lá ngải khô úa mà mắt thì vẫn lấm la lấm lét nhìn ngoái ra sau lưng.

Tu Cau's hands were trimming the withered ngai leaves while his eyes kept darting furtively back over his shoulder.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Dọc theo lề mấy đường ấy, thì lên liếp rồi trồng, khúc bông huệ trắng, khúc bông ngải tây, bởi vậy ban ngày sân chói đủ màu, ban đêm mùi thơm bát-ngát.

Along the edges of those paths beds had been raised and planted, a stretch of white tuberose, a stretch of ngai tay flowers, so by day the grounds blazed with every colour and by night the scent spread far and wide.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lòng dạ đàn bà
2thứ cây, thuốc được tin là có phép như bùa chútín ngưỡng[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Thứ cây hay thuốc mà dân gian tin là có phép, dùng như bùa chú để trị bịnh, bó xương hay làm việc lạ; thường đi đôi với bùa: bùa ngải, thầy ngải, mở ngải. Đây là lời kể về tín ngưỡng, không phải điều đã được chứng minh.

🇬🇧 A plant or potion that folk belief credits with magic power, used like a charm to cure illness, set bones or work wonders; it usually pairs with bua (charm): bua ngai, thay ngai (a charm master), mo ngai (to awaken a charm). It describes a belief, not a proven fact.

Cụm thường gặp:
bùa ngảithầy ngảimở ngảibó ngải
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngảicó / dùng / giữ + ngảingải + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông nghe có ông Lục Ba ở chùa Cần Chông mở ngải giỏi lắm.

He had heard that Mr Luc Ba at Can Chong pagoda was very good at awakening ngai charms.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Những phép nầy không thể truyền mà được như bùa ngải.

These powers cannot be handed down the way charms and ngai can.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Sao họ nói phải bó ngải mới lành ?

Why do they say it has to be bound with ngai for it to heal?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Rạch Ông Rầy chính là nơi ông ta tá túc một thời gian khá lâu, trước khi học bùa ngải đi tìm vàng.

Ong Ray creek was the very place where he lodged for quite a long time before he learned charms and ngai to go looking for gold.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Ông xã Tư có bùa, có ngải, Huệ đã uống nhằm bùa của lão ta chuộc từ núi Tà Lơn huyền bí.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hồn người trong ly rượu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngải”

“ngải” nghĩa là gì?

Ngải là tên dân gian của một số cây có củ hay cây thơm trồng làm kiểng, làm thuốc; cũng là thứ cây, thuốc mà dân gian tin có phép như bùa chú.

“ngải” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “- Ông xã Tư có bùa, có ngải, Huệ đã uống nhằm bùa của lão ta chuộc từ núi Tà Lơn huyền bí.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.