Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngách” là gì?

Ngách là nhánh nhỏ, hẹp rẽ ra từ hang hay lối chính; trong ngõ ngách, hang ngách, nó chỉ mọi lối nhỏ, chỗ khuất.

Tiếng Anh: A small, narrow branch off a burrow or main passage; in ngo ngach and hang ngach it means every little lane and hidden corner.

Cách đọc
ngách(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngách”:

1 nét nghĩa
1nhánh nhỏ, hẹp rẽ ra từ hang hay lối chínhkhông gian[thường]
B2

🇻🇳 Nhánh nhỏ, hẹp rẽ ra từ hang, hầm hay lối chính, như ngách hang chuột, hang rắn. Trong ngõ ngách, hang ngách, kẽ ngách: mọi lối nhỏ, chỗ khuất trong một vùng, một thành phố; rành hết ngõ ngách là thuộc lòng từng chỗ.

🇬🇧 A small, narrow branch leading off a burrow, tunnel or main passage, such as the side tunnels of a rat or snake hole. In ngo ngach, hang ngach and ke ngach it means every little lane and hidden corner of an area or city; to know every ngo ngach is to know a place inside out.

Cụm thường gặp:
ngõ ngáchhang ngáchchận ngáchđào ngách
Mẫu ngữ pháp:
con + ngáchnuôi / bắt / thấy + ngáchbầy / đàn + ngách

Thí dụ:

Nó đào hang, đào ngách.

It digs a burrow and digs side tunnels.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Ý trời, chú Ba chú khôn ngoan tổ trời, tiền bạc chú có sẵn trong tay nữa, và nội đất đai trong xứ nầy có chỗ ngách ngõ nào mà chú hổng lội tới, hổng biết tới!

Heavens, Uncle Ba is as clever as they come, he has money in hand besides, and in all the land around here there is not a nook or lane he has not waded to and does not know!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Để trừ nó, nhiều người làm bẫy đánh thuốc độc hoặc chận các ngách rồi quạt khói vô hang.

To get rid of it, many people set traps and laid poison, or blocked the side tunnels and fanned smoke into the burrow.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Tôi rành hết mọi ngõ ngách từ đây lên tới Thường Phước, Thường Lạc.

I know every lane and byway from here up to Thuong Phuoc and Thuong Lac.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Nhưng hang thì có ngách.

But a burrow has side tunnels.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Ở nội Saigon Chợ-lớn, hang ngách nào qua cũng rành hết nên qua xông xáo dễ và mau hơn cô em.

In all of Saigon and Cho Lon I know every nook and cranny, so I can get around more easily and quickly than you, little sister.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Nó đào hang, đào ngách.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đảng xăm mình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngách”

“ngách” nghĩa là gì?

Ngách là nhánh nhỏ, hẹp rẽ ra từ hang hay lối chính; trong ngõ ngách, hang ngách, nó chỉ mọi lối nhỏ, chỗ khuất.

“ngách” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “- Nó đào hang, đào ngách.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.