ngách

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Ngách is a small, narrow branch leading off a larger passage, cavity, tunnel, stream, or other main space; figuratively it can mean a minor detailed aspect.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ngách(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Ngách` trước hết là một nhánh nhỏ, hẹp rẽ ra từ phần chính, thường nói về hang, hầm, hào, dòng nước hoặc lối đi. Trong hệ địa chỉ miền Bắc, `ngách` còn có thể là lối nhỏ rẽ từ `ngõ`; tại Sài Gòn và nhiều nơi Nam Bộ, người dân thường nói `hẻm`, `hẻm nhánh`, `hẻm nhỏ`, nên không được tự đổi cách gọi trong địa chỉ chính thức. Nghĩa chuyển của `ngách` là một phần hẹp, chi tiết hoặc ít được chú ý trong vấn đề, thị trường hay lĩnh vực: `ngách nghiên cứu`, `thị trường ngách`; bản dịch phải theo cảnh bằng branch, side passage, recess, niche hoặc detailed corner. `Ngách` khác `ngạch`: ngách là nhánh/lối nhỏ, còn ngạch là bậc cửa hoặc hạng mục chính thức. Nguồn liệt kê chữ Nôm `𠸺`; đây là một cách ghi đầu mục, không phải bằng chứng rằng mọi từ gần nghĩa đều có chung chữ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1nhánh nhỏ và hẹp rẽ ra từ phần hoặc lối chínhKhông gian; địa hình; đường đi[neutral]
B1

🇻🇳 Một lối, khoang, khe hay dòng nhỏ tách ra từ hang, hầm, đường, sông hoặc không gian chính lớn hơn.

🇬🇧 A small narrow branch, side passage, recess, or channel leading off a larger main space or course.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngách + danh từdanh từ + có/chia thành + nhiều ngáchđi/rẽ vào + ngách

Ví dụ dùng từ:

Đội khảo sát đánh dấu từng ngách hang rồi mới đi tiếp để khỏi lạc đường.

The survey team marks each side passage in the cave before continuing so they do not get lost.

Source: VietLayers editorial example

Ngách hầm bên phải bị ngập nên công nhân phong tỏa lối vào.

The right-hand tunnel branch is flooded, so workers close off its entrance.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc xuồng nhỏ mới vào được ngách rạch này khi nước đủ lớn.

Only a small boat can enter this narrow creek branch when the tide is high enough.

Source: VietLayers editorial example

Căn nhà trong ngách theo cách gọi của địa chỉ miền Bắc có thể được gọi là nhà trong hẻm ở Sài Gòn.

A house described as being in a ngách in a Northern address may be called a house in a hẻm in Saigon.

Source: VietLayers editorial example

Chú nói: Ngách này cụt rồi, mình quay ra lối chính nghen.

He says: This side passage is a dead end; let's return to the main route.

Source: VietLayers editorial example

Sơ đồ ghi rõ ngách thoát hiểm, nhưng ban quản lý vẫn phải kiểm tra lối đi thực tế.

The map marks a narrow emergency passage, but management must still inspect the actual route.

Source: VietLayers editorial example
2khía cạnh nhỏ, chuyên biệt hoặc ít được chú ý của một lĩnh vựcNghĩa chuyển; chuyên môn; thị trường[neutral]
B2

🇻🇳 Nghĩa chuyển chỉ phần chi tiết, chuyên sâu hoặc phạm vi hẹp tách ra trong một vấn đề, ngành hay thị trường.

🇬🇧 Figuratively, a narrow, specialized, or less-noticed aspect, segment, or niche within a field.

Grammar Patterns:
ngách + lĩnh vựcngách + của + vấn đềđi sâu vào + ngách

Ví dụ dùng từ:

Tiệm chọn một ngách nhỏ là sửa máy ảnh phim, nhưng vẫn khảo sát nhu cầu trước khi đầu tư.

The shop chooses the niche of film-camera repair but still studies demand before investing.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm nghiên cứu đi vào ngách dữ liệu phương ngữ đô thị thay vì tuyên bố đại diện cho toàn bộ Nam Bộ.

The research group enters the niche of urban dialect data instead of claiming to represent all of Southern Vietnam.

Source: VietLayers editorial example

Mỗi ngách của vấn đề pháp lý cần được đối chiếu văn bản hiện hành, không suy từ một ví dụ cũ.

Each detailed corner of the legal issue must be checked against current texts rather than inferred from an old example.

Source: VietLayers editorial example

Ngách thị trường không có nghĩa chắc chắn ít cạnh tranh hay luôn sinh lời.

A market niche does not necessarily have little competition or guarantee profit.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Nó đào hang, đào ngách.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đảng xăm mình