Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngạch” là gì?

Thanh gỗ hay bực ngang ở chân cửa (ngạch cửa); chân vách, nên đào ngạch, khoét ngạch là đục vách vô nhà ăn trộm; chữ 額 là hạng, loại công chức nhà nước (ngạch ký lục, ngạch công chức).

Tiếng Anh: The threshold, the crossbeam or step at the foot of a doorway; the foot of a wall, as in dao ngach, to dig through a wall to burgle a house; and a grade or cadre of government service.

Cách đọc
ngạch(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngạch”:

3 nét nghĩa
1thanh ngang ở chân cửanhà cửa[thường]
B1

🇻🇳 Thanh gỗ hay bực ngang nằm ở chân khung cửa, chỗ bước qua khi vô ra: đứng nơi ngạch cửa, ngồi trên ngạch cửa.

🇬🇧 The wooden crossbeam or step at the foot of a door frame, which one steps over when going in and out: the threshold.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngạchcó / dùng / giữ + ngạchngạch + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhạn rầu rĩ cuốn chiếc đệm lại trong lúc Thế bơ thờ đứng tựa lưng lên ngạch cửa.

Nhan sadly rolled up the mat while The stood listlessly leaning against the doorway.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Vô gần tới cửa chàng thấy mẹ con cô Chức ngồi chồm hổm tại ngạch cửa, mắt buồn hiu.

Coming up to the door he saw Chuc and her child squatting on the threshold, their eyes forlorn.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Vừa lúc ấy, Chín Thuộc và cả thím Hương nữa đã bước ra đứng án nơi ngạch cửa ngó xuống.

Just then Chin Thuoc, and Mrs Huong too, came out and stood blocking the doorway, looking down.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Nàng bắt gặp cha đeo sẵn kiếng, đứng nơi ngạch cửa phì phà điếu thuốc đầu tiên trong ngày.

She found her father, glasses already on, standing on the threshold puffing on his first cigarette of the day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thơ thẩn ngồi chơi trên ngạch cửa.

Sitting idly on the threshold, lost in thought.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
2chân vách (đào ngạch, khoét ngạch)nhà cửa[thân mật]
B2

🇻🇳 Chân vách, chân tường nhà; đào ngạch, khoét ngạch là đục khoét chân vách để lọt vô nhà, thường nói kẻ trộm.

🇬🇧 The foot of a house wall; dao ngach and khoet ngach mean to dig through the foot of a wall to get inside, usually said of burglars.

Cụm thường gặp:
đào ngạchkhoét ngạch
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngạchcó / dùng / giữ + ngạchngạch + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dân đào tường khoét ngạch và phá tủ thì người ta quý mấy thứ cuốc, xuổng, dao, bén lắm.

People who dig through walls and break open cupboards prize tools like hoes, spades and knives, and very sharp ones.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
3hạng, loại công chức (chữ 額)hành chánh[trang trọng]
B2

🇻🇳 Chữ ngạch nầy viết 額, nghĩa gốc là số định, mức định; nói về công chức là một hạng, một loại người làm việc nhà nước theo quy chế: ngạch ký lục, ngạch thầy giáo, vào ngạch, thi vào ngạch.

🇬🇧 A grade or cadre of government service with its own rules, such as the clerks' or teachers' cadre; vao ngach is to be formally taken onto the staff.

Cụm thường gặp:
vào ngạchngạch công chứcthi vào ngạch
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ngạchcó / dùng / giữ + ngạchngạch + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lương bổng, chàng không cần vì chàng là con nhà khá giả, sắp vào thơ ký ngạch nhà nước kia mà.

He did not need the pay, for he came from a well-off family and was about to enter the government clerical service.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Cách mấy tháng trước, thầy thi đậu vào ngạch ký lục, rồi quan trên sai thầy xuống dưới nầy mà làm việc.

A few months earlier he had passed the exam into the clerks' cadre, and his superiors sent him down here to work.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Để đợi cơ hội mở kỳ thi vào ngạch công chức nào thì tôi sẽ lập đơn dự thi chớ bây giờ biết đâu mà nói trước được.

I will wait for an entrance exam to some civil service cadre to open and then apply; for now there is no telling.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Dạy học được vài năm gặp dịp quan Tham biện Chợ Lớn cần dùng một thầy thông ngôn, thầy Đàng mới xin thôi ngạch thầy giáo rồi xin cấp bằng làm thông ngôn.

After a few years of teaching, when the Cho Lon provincial chief needed an interpreter, Dang left the teachers' cadre and applied for a licence as an interpreter.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngạch”

“ngạch” nghĩa là gì?

Thanh gỗ hay bực ngang ở chân cửa (ngạch cửa); chân vách, nên đào ngạch, khoét ngạch là đục vách vô nhà ăn trộm; chữ 額 là hạng, loại công chức nhà nước (ngạch ký lục, ngạch công chức).

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.