Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nề” là gì?

Việc xây tô, trát vữa trong nghề xây, gặp trong thợ nề; nghĩa khác, trong không nề, chẳng nề, là quản ngại, chùn bước trước khó khăn.

Tiếng Anh: The building trade of bricklaying and plastering, as in tho ne, a mason; separately, in khong ne, to shrink from difficulty.

Cách đọc
nề(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nề”:

2 nét nghĩa
1trong thợ nề: nghề xây tô, trát vữaxây dựng[thường]
B1

🇻🇳 Việc xây gạch, tô và trát vữa trong nghề xây cất, gắn với cái nề là dụng cụ mặt nhẵn dùng xoa vữa; thường gặp trong thợ nề, người làm nghề xây tô.

🇬🇧 The work of laying bricks and rendering or plastering in building, tied to the ne, a flat trowel for smoothing mortar; usually met in tho ne, a mason.

Cụm thường gặp:
thợ nềphu thợ nềbác thợ nề
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / bộ + nềcầm / dùng / sửa / cất + nềnề + bằng + chất liệu

Thí dụ:

Nhưng thợ nề vẫn hơn văn sĩ.

But a mason is still better than a writer.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Phan Thanh Giản, phu thợ nề lớp đang đào móng, lớp đang dộng cừ tràm để cất nhà lầu.

On Phan Thanh Gian street, the masons' crews were some digging foundations and some driving melaleuca piles to put up a multi-storey house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
2quản ngại, dùng với phủ định: không nềtính cách[văn chương]
B2

🇻🇳 Ngại, chùn bước trước khó khăn hay thiệt thòi; gần như luôn đi với phủ định: không nề, chẳng nề, nghĩa là không quản khó nhọc.

🇬🇧 To shrink from hardship or loss; nearly always used with a negative, khong ne or chang ne, meaning not minding the difficulty at all.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nềcó / dùng / giữ + nềnề + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô nói cô thương con, cô không nề chi hết.

She said that because she loved the child, she would shrink from nothing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nề”

“nề” nghĩa là gì?

Việc xây tô, trát vữa trong nghề xây, gặp trong thợ nề; nghĩa khác, trong không nề, chẳng nề, là quản ngại, chùn bước trước khó khăn.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.