Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nâu” là gì?

Màu vàng sẫm ngả đỏ hay ngả đen, như màu đất, màu gỗ, màu ngói cũ; trong lối văn nàng tiên nâu, nâu chỉ thuốc phiện.

Tiếng Anh: Brown, a dark yellowish color shading to red or black, like earth, wood or old roof tiles; in the literary phrase nang tien nau, the brown fairy, it means opium.

Cách đọc
nâu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nâu”:

2 nét nghĩa
1màu nâumàu sắc[thường]
A1

🇻🇳 Có màu vàng sẫm ngả đỏ hay ngả đen, như màu đất, màu gỗ, màu ngói cũ, màu vỏ cây: giày nâu, mái ngói nâu, mắt nâu, màu nâu nhạt, nâu xậm.

🇬🇧 Of a dark yellowish color shading to red or black, like earth, wood, old roof tiles or bark: brown shoes, a brown tiled roof, brown eyes, light brown, dark brown.

Cụm thường gặp:
màu nâunâu nhạtnâu đậmnâu xậmngói nâu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nâucó / dùng / giữ + nâunâu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một đôi giầy thật, chiếc nắp hộp mở tung ra, đôi giầy nâu nằm gọn bên trong.

A real pair of shoes: the lid of the box flew open, and the brown shoes lay snugly inside.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Mặt bàn màu nâu, bóng loáng, ngó thấy mặt mình soi trong đó, những chiếc ghế bọc da vàng.

The tabletop was brown and so glossy you could see your face in it, and the chairs were upholstered in yellow leather.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Trên mái ngói nâu của nhà có vài tấm diều giấy ướt tả tơi nằm vắt trên đường dây điện kéo chằng chịt.

On the brown tiled roof of the house, a few sodden paper kites hung in tatters from the tangle of power lines.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Trong vườn hoa, đầu này bông phấn khoe màu nâu, đầu kia lài khoe màu trắng, bông nâu coi thiệt đẹp mà bông trắng coi càng xinh.

In the flower garden, the four o'clocks showed off their brown at one end and the jasmine its white at the other; the brown flowers were truly lovely, but the white ones looked prettier still.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Mẹ của Cúc Huyền che cây dù màu nâu chạy ra khoảng sân bệnh viện.

Cuc Huyen's mother ran out into the hospital courtyard under a brown umbrella.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Đôi mắt cô gần như màu nâu, sống mũi cao, giống như lai.

Her eyes were almost brown and her nose high, as if she were of mixed blood.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Đô thành có trồng điệp bông nâu mọc theo đại lộ Lý Thái Tổ.

The city has planted brown-flowered flame trees along Ly Thai To Boulevard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Trưa nay, tôi mặc áo dài màu nâu nhạt với quần đen hiền hòa và mang ví nâu.

This noon I wore a light brown ao dai with modest black trousers and carried a brown purse.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò
2nàng tiên nâu: thuốc phiệnđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Trong nàng tiên nâu: lối văn chỉ thuốc phiện, gọi theo màu nâu của nhựa thuốc; người ghiền được ví như mê một nàng tiên.

🇬🇧 In nang tien nau, the brown fairy: a literary name for opium, after the brown color of the resin; the addict is pictured as enchanted by a fairy.

Cụm thường gặp:
nàng tiên nâu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nâucó / dùng / giữ + nâunâu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Rồi lạc lõng khi về già, đêm đêm nhờ mùi thơm của nàng tiên nâu mà gợi lại ký ức.

Then, adrift in old age, night after night he relied on the fragrance of the brown fairy to call back his memories.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Chàng giống như con chim của thầy bói, bị ghiền nhựa lắm rồi, muốn sổ lồng bay cao, mà cứ tiêng tiếc nàng tiên nâu.

He was like a fortune teller's bird, badly hooked on the resin; he wanted to slip the cage and fly high, yet kept pining for the brown fairy.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bất giác nàng nhớ đến người bạn da nâu, người bạn gái đã sống đời sống người lớn.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nâu”

“nâu” nghĩa là gì?

Màu vàng sẫm ngả đỏ hay ngả đen, như màu đất, màu gỗ, màu ngói cũ; trong lối văn nàng tiên nâu, nâu chỉ thuốc phiện.

“nâu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Bất giác nàng nhớ đến người bạn da nâu, người bạn gái đã sống đời sống người lớn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.