Nâng niu means to handle or care for someone or something with tenderness, and by extension to cherish what one deeply values.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Nâng niu` là chăm chút một người hoặc vật bằng cử chỉ nhẹ nhàng, âu yếm, như sợ làm đau hay hư hại (`nâng niu em bé`, `nâng niu cánh hoa`). Từ nghĩa cụ thể ấy, từ còn chỉ việc trân trọng và gìn giữ điều có giá trị tình cảm hoặc tinh thần (`nâng niu kỷ niệm`, `nâng niu tài năng`). Sắc thái thường trìu mến và tích cực, nhưng nâng niu một người không có nghĩa sở hữu, kiểm soát hoặc che chắn họ khỏi mọi lựa chọn; tình thương vẫn phải tôn trọng đồng thuận và tự chủ. Trong quảng cáo, `nâng niu` chỉ là lời gợi cảm xúc, không chứng minh sản phẩm an toàn, dịu nhẹ hay có chất lượng. Chưa có chứng tích Hán–Nôm cho toàn từ trong nguồn đã kiểm tra, nên tab chữ để trống.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Đối xử, chăm sóc hoặc cầm một người hay vật bằng sự dịu dàng và cẩn trọng.
🇬🇧 To treat, care for, or handle a person or object with tenderness and gentle care.
Ví dụ dùng từ:
Người mẹ nâng niu em bé sát ngực và giữ đầu con thật vững.
The mother cradles the baby close to her chest while supporting the child's head securely.
Source: VietLayers editorial exampleCô bé nâng niu con chim bị thương trong chiếc khăn mềm rồi gọi nơi cứu hộ.
The girl gently cradles the injured bird in a soft cloth and calls a wildlife rescue service.
Source: VietLayers editorial exampleDì Ba nâng niu nhánh lan vừa ghép, đặt nó nơi có ánh sáng vừa phải.
Dì Ba tends the newly grafted orchid with gentle care and places it in moderate light.
Source: VietLayers editorial exampleMá nói: Trái chín mềm, con nâng niu thôi chớ bóp mạnh là dập hết đó nghen.
Mom says: The fruit is soft and ripe, so handle it gently or it will bruise.
Source: VietLayers editorial exampleAnh nâng niu chiếc máy ảnh cũ của cha nhưng vẫn đem kiểm tra trước khi sử dụng.
He handles his father's old camera with care but still has it inspected before use.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Quý trọng và chăm bồi một kỷ niệm, mối quan hệ, khả năng hay giá trị tinh thần.
🇬🇧 To cherish and cultivate a memory, relationship, ability, or other valued part of life.
Ví dụ dùng từ:
Bà nâng niu ký ức về căn nhà ven kênh nhưng không tô đẹp những ngày cả xóm từng chịu ngập.
She cherishes memories of the canal-side house without romanticizing the days when the whole neighbourhood flooded.
Source: VietLayers editorial exampleHai người nâng niu tình bạn bằng cách nói thật, lắng nghe và tôn trọng khoảng riêng của nhau.
They cherish their friendship through honesty, listening, and respect for each other's space.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thầy nâng niu tài năng của học trò bằng cơ hội học tập chứ không ép em theo ước mơ của mình.
The teacher nurtures the student's talent through learning opportunities rather than forcing the child to follow his own dream.
Source: VietLayers editorial exampleTụi nhỏ học cách nâng niu tiếng nói của ngoại bằng cách ghi âm có xin phép và chép lại cẩn thận.
The children learn to cherish Grandmother's speech by recording it with permission and transcribing it carefully.
Source: VietLayers editorial exampleNhãn hàng nói sản phẩm nâng niu làn da, nhưng người mua vẫn cần đọc thành phần và hướng dẫn thử trước.
The brand claims that the product pampers the skin, but buyers should still read the ingredients and patch-test instructions.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thằng Đa Đa không dám cãi lời dì ghẻ, lại nghĩ tủi thân, hồi nào còn mẹ được ăn uống đầy đủ, nâng niu, săn sóc nay thì cực khổ, cơm lại trộn cát bảo ăn, làm sao ăn được.”
“Giờ chúng xa ông hằng vạn dặm, xa vì tình thương yêu tiêu mòn, khó thành hình trở lại, mà cũng xa thì chúng đã ra khỏi tuổi được nâng niu.”
“Cô phủi túi thuốc đoạn nâng niu cầm trong tay đi vô chòi.”
“Anh ta vội cúi xuống đỡ Nhạn ngồi dậy mặc chiếc ác sơ–mi của anh ta vào cho Nhạn với tất cả sự nâng niu và cần mẫn của một người khỏe mạnh săn sóc cho một người trong lúc ốm đau.”