Nghĩa của “nâng niu” là gì?
Cầm, đỡ, chăm sóc một người hay một vật cách nhẹ nhàng, âu yếm như sợ đau, sợ hư; nói rộng ra là quý trọng, gìn giữ kỹ một vật hay một điều mình yêu mến.
Tiếng Anh: To hold, handle or care for someone or something gently and tenderly, as if afraid of hurting or damaging it; more broadly, to treasure and carefully keep something one holds dear.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nâng niu”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Cầm, đỡ, vuốt ve hay chăm sóc một người, một vật bằng cử chỉ nhẹ nhàng, âu yếm, như sợ làm đau, làm hư: nâng niu mái tóc, nâng niu mảnh áo; được nâng niu là được cưng chiều, săn sóc.
🇬🇧 To hold, support, stroke or care for a person or thing with gentle, tender gestures, as if afraid of hurting or damaging it; to be nang niu is to be pampered and looked after.
Thí dụ:
Bàn tay nâng niu mái tóc dài óng mướt, Phượng nghĩ rằng mình vẫn còn tuổi trẻ.
Tenderly handling her long glossy hair, Phuong thought that she was still young.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaLý nâng niu mảnh áo, mỗi lần nhìn nó là nhớ đến mẹ và em.
Ly held the scrap of the shirt tenderly; every time she looked at it she remembered her mother and little sister.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhNhâm cười xòa đoạn nâng niu đặt cô gái nằm xuống sạp ghe.
Nham laughed it off, then gently laid the girl down on the boat's deck boards.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmCô phủi túi thuốc đoạn nâng niu cầm trong tay đi vô chòi.
She brushed off the pouch of tobacco, then carried it carefully in her hand into the hut.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTừ nhỏ sinh ra trong sự nâng niu của cha, mẹ, lớn lên được nung đúc trong lò tôn giáo, Thúy thấy cuộc đời mình phẳng lặng cũng như tâm hồn mình.
Born into the tender care of her father and mother, and raised in the forge of religion, Thuy found her life as calm as her soul.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmThằng Đa Đa không dám cãi lời dì ghẻ, lại nghĩ tủi thân, hồi nào còn mẹ được ăn uống đầy đủ, nâng niu, săn sóc nay thì cực khổ, cơm lại trộn cát bảo ăn, làm sao ăn được.
Da Da dared not talk back to his stepmother, and he felt sorry for himself: when his mother was alive he had enough to eat and was coddled and looked after, but now he suffered, and was told to eat rice mixed with sand; how could he eat it?
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ🇻🇳 Nói rộng ra: quý trọng, giữ gìn kỹ một vật, một điều mình yêu mến hay cho là quý, như nâng niu cất kỹ đôi dép, nâng niu cái đẹp.
🇬🇧 More broadly: to treasure and carefully keep a thing or an idea one loves or values, such as a pair of sandals put carefully away, or beauty itself.
Thí dụ:
Trông chị Sáu hôm nay ngộ ngĩnh làm sao ấy, chị mang đôi dép da của mẹ cho chị hôm Tết, đôi dép mà chị nâng niu cất kỹ trên nóc tủ không bao giờ dám đụng đến.
Sister Sau looked so funny today, wearing the leather sandals Mother gave her at Tet, the sandals she treasured and kept put away on top of the cupboard, never daring to touch them.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiChàng, chàng chỉ muốn thưởng thức nâng niu, tôn thờ cái đẹp mà thôi.
As for him, he only wanted to savor, cherish and worship beauty.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenChàng đã vật lộn với tình cảm, với tư tưởng, đã lao khổ sáng tác, và rốt cuộc, đẻ ra được những cái gì bền vững, mà chàng thích nâng niu lâu ngày.
He had wrestled with feelings and ideas, had toiled at his writing, and in the end brought forth something lasting that he liked to cherish for a long time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácLấy chồng rồi sắm sửa được, mình lại nâng niu còn hơn nâng niu con mọn nữa.
Once you are married and can buy things, you treasure them even more than you would a newborn baby.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thằng Đa Đa không dám cãi lời dì ghẻ, lại nghĩ tủi thân, hồi nào còn mẹ được ăn uống đầy đủ, nâng niu, săn sóc nay thì cực khổ, cơm lại trộn cát bảo ăn, làm sao ăn được.”“Giờ chúng xa ông hằng vạn dặm, xa vì tình thương yêu tiêu mòn, khó thành hình trở lại, mà cũng xa thì chúng đã ra khỏi tuổi được nâng niu.”“Cô phủi túi thuốc đoạn nâng niu cầm trong tay đi vô chòi.”“Anh ta vội cúi xuống đỡ Nhạn ngồi dậy mặc chiếc ác sơ-mi của anh ta vào cho Nhạn với tất cả sự nâng niu và cần mẫn của một người khỏe mạnh săn sóc cho một người trong lúc ốm đau.”Câu hỏi thường gặp về “nâng niu”
“nâng niu” nghĩa là gì?
Cầm, đỡ, chăm sóc một người hay một vật cách nhẹ nhàng, âu yếm như sợ đau, sợ hư; nói rộng ra là quý trọng, gìn giữ kỹ một vật hay một điều mình yêu mến.
“nâng niu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Thằng Đa Đa không dám cãi lời dì ghẻ, lại nghĩ tủi thân, hồi nào còn mẹ được ăn uống đầy đủ, nâng niu, săn sóc nay thì cực khổ, cơm lại trộn cát bảo ăn, làm sao ăn được.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.