Giải nghĩa nhanh:

Nậu is an old regional noun for a group of people, especially a work or trade group, or a member of such a group. Nẩu/nẫu as a third-person pronoun belongs chiefly to South-Central speech and must not be mislabeled as general Southern Vietnamese.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nậu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nậu` là danh từ cũ/vùng chỉ bọn, nhóm người, nhất là nhóm cùng nghề hoặc người thuộc nhóm ấy: `đầu nậu`, `nậu rổi`, `nậu nguồn`, `nậu nại`. Trong lịch sử, nậu cũng từng là tên đơn vị quy tụ người làm nghề. Ở Bình Định–Phú Yên, `nẩu/nẫu` được dùng như đại từ ngôi ba nghĩa người ta, họ, người ấy; cách ghi hỏi/ngã còn tùy truyền thống chính tả. Đây là lớp Nam Trung Bộ, không được dán nhãn Nam Bộ phổ thông chỉ vì có trong một bảng đối chiếu. Phải tách `nẩu/nẫu` đại từ khỏi `nẫu` nghĩa trái chín rục và khỏi `đầu nậu` hiện nay thường chỉ người cầm đầu mối thu gom/kinh doanh. Tên nậu không tự cho biết nghề, quy mô, quyền lực, tính hợp pháp hay phẩm chất của nhóm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1bọn/nhóm cùng làm một nghề hoặc người thuộc nhóm ấyLịch sử lao động; phương ngữ; tổ chức nghề[archaic]
B1

🇻🇳 Gặp trong đầu nậu, nậu rổi, nậu nguồn, nậu nại và tư liệu nghề cũ.

🇬🇧 An old regional term for an occupational group or one of its members.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nậu + tên nghềđầu + nậudân/người + nậu

Ví dụ dùng từ:

Trong tự vị cũ, nậu được giải là bọn hoặc lũ người.

In the old dictionary, nậu is defined as a group of people.

Source: VietLayers editorial example

Nậu rổi là nhóm người buôn cá theo cách gọi trong tư liệu xưa.

Nậu rổi is an old term for a group of fish traders.

Source: VietLayers editorial example

Nậu nguồn trong ca dao chỉ nhóm người làm việc ở miền nguồn.

In folk verse, nậu nguồn denotes people working in the uplands.

Source: VietLayers editorial example

Nậu nại gắn với nhóm người làm nghề muối trong tư liệu vùng duyên hải.

Nậu nại is associated with salt-making groups in coastal records.

Source: VietLayers editorial example

Tên nậu không tự cho biết nhóm có bao nhiêu người hay ai có quyền quyết định.

The term nậu does not show the group's size or who has decision-making authority.

Source: VietLayers editorial example

Đầu nậu hiện nay có thể mang nghĩa đầu mối kinh doanh, nên không dịch nậu riêng lẻ theo một khuôn duy nhất.

Modern đầu nậu can mean a commercial middleman, so nậu should not be translated by a single fixed formula.

Source: VietLayers editorial example
2nẩu/nẫu: người ta, họ hoặc người ấy trong lời Bình Định–Phú YênPhương ngữ Bình Định–Phú Yên; đại từ[regional]
B1

🇻🇳 Đại từ Nam Trung Bộ có liên hệ lịch sử với nậu; không phải dạng Nam Bộ phổ thông và không nhập nẫu chín rục.

🇬🇧 The related South-Central pronoun nẩu/nẫu, meaning they, people, or that person.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nẩu/nẫu + động từxứ + nẩu

Ví dụ dùng từ:

Từ nậu có liên hệ với đại từ nẩu hoặc nẫu trong lời Bình Định–Phú Yên.

Nậu is historically related to the pronoun nẩu or nẫu in Bình Định–Phú Yên speech.

Source: VietLayers editorial example

Dữ liệu phải ghi nậu là từ cũ/vùng và ghi nẩu là lớp Nam Trung Bộ, không gom thành tiếng Nam Bộ chung.

The data must label nậu as old and regional and nẩu as South-Central rather than merging both into general Southern Vietnamese.

Source: VietLayers editorial example

Dạng nậu ấy trong tự vị giúp giải thích một hướng hình thành đại từ nẩu, nhưng học giới còn bàn về lịch sử chi tiết.

The old form nậu ấy helps explain one account of the pronoun nẩu, though its detailed history remains debated.

Source: VietLayers editorial example

Nậu trong nghĩa bọn người phải tách khỏi nẫu trong câu trái cây đã chín rục.

Nậu meaning a group of people must be distinguished from nẫu meaning fruit that has become overripe.

Source: VietLayers editorial example