Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nậu” là gì?

Nhóm người cùng làm một nghề, từng là đơn vị quy tụ dân làm nghề thời khẩn hoang; trong đầu nậu chỉ người cầm đầu một nhóm, một mối buôn.

Tiếng Anh: A group of people sharing a trade, once a unit for organizing such workers in the early settlement era; in dau nau, the head of such a group or trading network.

Cách đọc
nậu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nậu”:

2 nét nghĩa
1nhóm người cùng nghề, đơn vị dân nghề thời xưalịch sử[văn chương]
C1

🇻🇳 Nhóm người cùng làm một nghề, sống chung với nhau; thời các chúa Nguyễn, nậu là đơn vị quy tụ dân làm nghề rừng, nghề biển, chưa thành thôn xã đầy đủ, hay kể chung với trại, thuộc.

🇬🇧 A group of people practicing the same trade and living together; under the Nguyen lords a nau was a unit gathering forest or sea workers, not yet a full village, often listed together with trai and thuoc.

Cụm thường gặp:
các nậuthôn nậu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nậucó / dùng / giữ + nậunậu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trong số này lại có những nậu, những thuộc, tức là xã thôn chưa thành hình đầy đủ.

Among these there were also nau and thuoc, that is, villages that had not yet fully taken shape.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
2trong đầu nậu: người cầm đầu một nhóm, một mối buônđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong đầu nậu: người đứng đầu một nhóm làm ăn, nhứt là chủ mối buôn gom hàng rồi bán lại, thường mang ý người nắm quyền trong nhóm.

🇬🇧 In dau nau: the head of a business group, especially a dealer who collects goods and resells them, often with the sense of the one who holds power in the group.

Cụm thường gặp:
đầu nậubà đầu nậutay đầu nậu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nậucó / dùng / giữ + nậunậu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người khá giả trong vùng nghĩ ra cách: xuất tiền mua cắc kè của bọn tay em này bán lại cho tay đầu nậu ở chợ Gò Quao.

The well-off people of the area came up with a plan: put up money to buy geckos from these underlings and sell them on to the dealer at Go Quao market.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Bà đầu nậu thua cuộc, phải đi theo làm đầy tớ cho bà chủ ghe, tất cả tài sản đều bị tịch thâu chở đi.

The woman dealer lost the wager and had to go along as the boat owner's servant, and all her property was seized and carried away.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nậu”

“nậu” nghĩa là gì?

Nhóm người cùng làm một nghề, từng là đơn vị quy tụ dân làm nghề thời khẩn hoang; trong đầu nậu chỉ người cầm đầu một nhóm, một mối buôn.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.