Nghĩa của “nặng mùi” là gì?
Có mùi mạnh, thường khó chịu, bốc lên rõ tới mức người chung quanh nhận ra ngay.
Tiếng Anh: Giving off a strong, usually unpleasant smell that others notice right away.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nặng mùi”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tỏa ra mùi mạnh và thường khó chịu, rõ tới mức người ở gần nhận ra ngay; hay đi kèm tên mùi như nặng mùi hôi, nặng mùi khói.
🇬🇧 Giving off a strong and usually unpleasant smell, clear enough that anyone nearby notices it at once; often followed by the kind of smell, as in nang mui hoi or nang mui khoi.
Thí dụ:
Người thanh niên nầy đã ấp yêu nàng lúc nàng là một người đàn bà chửa xanh xao nặng mùi hôi hám.
This young man had held her tenderly when she was a pale pregnant woman who gave off a strong, foul smell.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người thanh niên nầy đã ấp yêu nàng lúc nàng là một người đàn bà chửa xanh xao nặng mùi hôi hám.”“Dân chúng lại một phen phẫn nộ hùa nhau đến phá cánh đồng hoa nặng mùi xú uế, các cây hoa nhổ bật gốc đều thấy có lông thú ba màu.”“Chẳng biết giống gì mà nặng mùi quá chú chịu không nổi.”“Nhất là tên đầu bếp mồ hôi hắn nặng mùi hơn ai cả.”Câu hỏi thường gặp về “nặng mùi”
“nặng mùi” nghĩa là gì?
Có mùi mạnh, thường khó chịu, bốc lên rõ tới mức người chung quanh nhận ra ngay.
“nặng mùi” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Người thanh niên nầy đã ấp yêu nàng lúc nàng là một người đàn bà chửa xanh xao nặng mùi hôi hám.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.