Trở lại từ điển

năng lực

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “năng lực” là gì?

Sức có sẵn trong một người hay một vật, nhờ đó mà làm được việc, gây ra được một điều gì.

Tiếng Anh: The strength or power that a person or thing has, by which it can do a job or bring something about.

Cách đọc
năng lực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “năng lực”:

1 nét nghĩa
1sức làm được việcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Năng lực là cái sức để làm nên việc. Kho văn Nam Bộ nói năng lực dồi dào của một người soạn tuồng, giọng hát có năng lực truyền cảm và thu hút. Khóc lóc thì làm mình mất cả năng lực, tức là hết hơi sức. Nó còn dùng cho sức của thần thánh: năng lực thần quyền.

🇬🇧 It is the strength with which things get done. The Southern corpus speaks of the abundant ability of a playwright, and of a singing voice with the power to move and attract. Crying drains all of it, that is, leaves one with no strength. It is also used for the power of the gods: divine power.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + năng lựccó / dùng / giữ + năng lựcnăng lực + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hạnh cất tiếng hát, giọng nàng thanh và ấm, có năng lực truyền cảm và thu hút lạ thường.

Hanh began to sing, her voice clear and warm, with an unusual power to move and to draw people in.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Sự khóc lóc làm cho ta yếu mềm, mất cả năng lực, mà khu rừng thì không phải là dễ vượt qua.

Crying makes us weak and drains all our strength, and the forest is not an easy one to cross.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Nàng có thể nhờ đến năng lực thần quyền nào giúp đỡ nàng chăng?

Could she call on some divine power to come to her aid?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Với năng lực dồi dào, với hàng chục tuồng ăn khách, anh ta được các ông chủ đoàn hát lưu ý từ lâu.

With abundant ability and dozens of crowd-pleasing plays, he had long since caught the eye of the troupe owners.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hạnh cất tiếng hát, giọng nàng thanh và ấm, có năng lực truyền cảm và thu hút lạ thường.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 4
“Sự khóc lóc làm cho ta yếu mềm, mất cả năng lực, mà khu rừng thì không phải là dễ vượt qua.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh, Rừng Xanh Huyền Bí
“Nàng có thể nhờ đến năng lực thần quyền nào giúp đỡ nàng chăng?”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 5
“Với năng lực dồi dào, với hàng chục tuồng ăn khách, anh ta được các ông chủ đoàn hát lưu ý từ lâu.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Cây Trứng Cá
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “năng lực”

“năng lực” nghĩa là gì?

Sức có sẵn trong một người hay một vật, nhờ đó mà làm được việc, gây ra được một điều gì.

“năng lực” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Hạnh cất tiếng hát, giọng nàng thanh và ấm, có năng lực truyền cảm và thu hút lạ thường.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.