Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nặng lời” là gì?

Nói lời gay gắt, quá đáng, làm mích lòng người khác (nói nặng lời, trót nặng lời); còn nói lời thề ước đã trao nặng trĩu, khó bề phụ (nặng lời thệ ước); và cho vay nặng lời là cho vay lấy lời cao.

Tiếng Anh: To speak harshly or too sharply and hurt someone; also, of vows, solemnly pledged and binding; and in cho vay nang loi, to lend at a heavy rate of interest.

Cách đọc
nặng lời(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

nói nặng lời

Nói với người khác bằng lời lẽ gắt gao, nặng nề, làm người nghe bị chạm lòng hay tự ái.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nặng lời”:

3 nét nghĩa
1nói gay gắt, làm mích lònggiao tiếp[thường]
B1

🇻🇳 Dùng lời lẽ gay gắt, quá đáng hay nặng nề so với chuyện, làm người nghe buồn, mích lòng; thường gặp trong nói nặng lời, trót nặng lời, nặng lời với ai.

🇬🇧 To use words that are harsher than the matter calls for, hurting or offending the listener; common in noi nang loi (to speak harshly), trot nang loi (to have spoken too harshly), nang loi voi ai (to be harsh with someone).

Cụm thường gặp:
nói nặng lờitrót nặng lờinặng lời vớisợ nặng lời
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nặng lời + tân ngữnặng lời + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nặng lời

Thí dụ:

Chàng có quyền giận nhưng chàng không có quyền nặng lời với tôi đến thế.

He had the right to be angry, but he had no right to speak so harshly to me.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Tao ở với cha mấy hơn 15 năm, ổng chưa có nói nặng lời với tao lần nào.

I lived with your father for over fifteen years and he never once spoke a harsh word to me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Khoa muốn nói nữa, nhưng sợ nặng lời quá, mích lòng vợ nên chỉ lẩm bẩm bấy nhiêu đó thôi.

Khoa wanted to say more, but afraid of being too harsh and hurting his wife, he only muttered that much.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Vì em thương anh nên em nặng lời, chớ chẳng phải em có ý chi khác.

I spoke harshly because I love you, not because I meant anything else.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Bà chủ như hối hận vì trót nặng lời với người làm công.

The mistress seemed to regret having spoken so harshly to the worker.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Tâm nghe theo và hối hận vì mình đã nặng lời với bạn.

Tam gave in and regretted having spoken harshly to his friend.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Vợ chồng cóc thấy vợ chồng cá trê ăn nói ngược ngang như vậy thì tức lắm, ngặt vì bầy nòng nọc giống cá trê quá lẽ, nên vợ chồng cóc không dám nặng lời trả treo lại.

The toad couple were furious to hear the catfish couple talk so unreasonably, but since the tadpoles looked far too much like catfish, the toads dared not answer back harshly.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
2thề ước nặng lời, khó bề phụtình nghĩa[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói lời thề ước đã trao một cách trịnh trọng, ràng buộc nặng nề, khó bề phụ: nặng lời thệ ước, thệ ước nặng lời, nặng lời nguyền ước.

🇬🇧 Of a vow or promise, solemnly given and weighing heavily, hard to break: nang loi the uoc (to have pledged solemn vows).

Cụm thường gặp:
nặng lời thệ ướcthệ ước nặng lờinặng lời nguyền ước
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nặng lời + tân ngữnặng lời + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nặng lời

Thí dụ:

Đôi ta có thệ-ước nặng lời, tại người ta phân rẽ duyên-nợ đôi ta, nên mới đến nỗi nầy, gần nhau mà không đặng vui-vẻ chi hết.

We two had sworn solemn vows; it is because others tore our bond apart that it came to this, being near each other without any joy at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Cô gái nọ đã nặng lời nguyền ước với chung tình rồi thấy người khác giàu sang hơn thì phụ tình cũ mà gầy duyên mới.

That girl had solemnly pledged herself to her true love, yet when she saw someone richer she broke faith with him and took up a new match.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình
3cho vay lấy lời caotiền bạc[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong cho vay nặng lời: cho vay lấy tiền lời cao; lời ở đây là tiền lãi.

🇬🇧 In cho vay nang loi: to lend money at a heavy rate of interest; loi here means interest.

Cụm thường gặp:
cho vay nặng lời
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nặng lời + tân ngữnặng lời + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nặng lời

Thí dụ:

Lắm kẻ nhờ cho vay nặng lời nên làm giàu to.

Many people grew very rich by lending money at heavy interest.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bọn hộ vệ tuân lời rồi hỏi thêm: - Thưa cậu, nếu ai kháng cự, chúng tôi đối phó thế nào: - Cứ bắt sống, bắt nhưng đừng trói, lúc trói thì đừng nói nặng lời.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 7
“Bà chủ như hối hận vì trót nặng lời với người làm công.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
“Vợ chồng cóc thấy vợ chồng cá trê ăn nói ngược ngang như vậy thì tức lắm, ngặt vì bầy nòng nọc giống cá trê quá lẽ, nên vợ chồng cóc không dám nặng lời trả treo lại.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Chuyện cá trê và con cóc
“- Ơ kìa, Toàn, sao lại nặng lời một cách vô lý thế, ông Thành bình tĩnh hỏi.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nặng lời”

“nặng lời” nghĩa là gì?

Nói lời gay gắt, quá đáng, làm mích lòng người khác (nói nặng lời, trót nặng lời); còn nói lời thề ước đã trao nặng trĩu, khó bề phụ (nặng lời thệ ước); và cho vay nặng lời là cho vay lấy lời cao.

Cụm từ “nói nặng lời” nghĩa là gì?

Nói với người khác bằng lời lẽ gắt gao, nặng nề, làm người nghe bị chạm lòng hay tự ái.

“nặng lời” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Bọn hộ vệ tuân lời rồi hỏi thêm: - Thưa cậu, nếu ai kháng cự, chúng tôi đối phó thế nào: - Cứ bắt sống, bắt nhưng đừng trói, lúc trói thì đừng nói nặng lời.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.