Nghĩa của “năn nỉ” là gì?
Khẩn khoản xin, nói đi nói lại cho người ta chịu nghe, chịu giúp hay đổi ý (năn nỉ hết lời, năn nỉ ỉ ôi, theo năn nỉ hoài).
Tiếng Anh: To plead or beg earnestly, asking again and again so that someone will agree, help or change their mind.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
năn nỉ ỉ ôi
Năn nỉ dai dẳng, kèo nài mãi bằng giọng nhỏ nhẹ, nói đi nói lại để xin cho bằng được.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “năn nỉ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Xin một cách thiết tha, dai dẳng, nói đi nói lại, có khi kèm khóc lóc, để người ta chịu nghe, chịu giúp hay bỏ ý định: năn nỉ hết lời, năn nỉ ỉ ôi, theo năn nỉ hoài. Nằn nì là biến thể gần nghĩa.
🇬🇧 To ask earnestly and persistently, again and again, sometimes in tears, so that someone will agree, help or drop a plan: nan ni het loi (to plead with every word one has), nan ni i oi (to wheedle and whine), theo nan ni hoai (to keep on pleading).
Thí dụ:
Băng Tâm năn nỉ xin Bạch Tuyết kiếm chỗ khác mà ở đặng tránh Lý Trường Khanh.
Bang Tam begged Bach Tuyet to find somewhere else to live so as to keep away from Ly Truong Khanh.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcHổm nay qua ở trên ấy, qua năn nỉ thiếu điều lạy mợ ấy mà mợ cũng không chịu.
All these days I was up there I pleaded with her, all but bowing down to her, and still she would not agree.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhRắn năn nỉ, tự xưng là con của Long vương, vì mắc tội nên bị đày lên dương thế.
The snake pleaded, saying it was a son of the Dragon King, banished to the world of the living for a wrong it had done.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủEm không muốn làm mích lòng đại ca nhiều nên hồi chiều đã hết lời năn nỉ đại ca.
I did not want to upset you much, big brother, so this afternoon I pleaded with you with every word I had.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìNếu anh hết yêu Cúc thì anh đâu có phải khổ thân mà năn nỉ Cúc như thế nầy.
If I no longer loved Cuc, I would not be putting myself through this, begging her like this.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngHào thấy lời năn nỉ không có hiệu quả, nên đứng buồn hiu một hồi lâu rồi bước ra ngoài.
Seeing that his pleading had no effect, Hao stood there downcast for a long while, then walked out.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợAi nấy nôn nao, thiếu điều muốn năn nỉ ông đi bắt sấu tức thì để coi thử cách thức.
Everyone was so eager they all but begged him to go and catch a crocodile right then, so they could see how it was done.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauVân Phi thay đồ xông trước nhất, chạy ào ào xuống bếp không nghe lời năn nỉ của Thủy.
Van Phi changed first and dashed headlong down to the kitchen, ignoring Thuy's pleading.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiTrong mấy ngày sau, thằng Tý cứ theo năn nỉ với ông ngoại nó đi kiếm chỗ cho nó ở.
In the following days Ty kept pleading with his grandfather to go and find him a place to stay.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngCái thứ gì đã nghèo sát ván đến năn nỉ ỉ ôi xin tiền mà còn làm bộ làm tịch !
Flat broke and coming round whining and begging for money, and still putting on airs!
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi năn nỉ cô Năm đến gãy lưỡi, tôi đòi tự tử nên cô Năm đồng ý cho tôi rình sẵn.”“Hôm chàng biết vú Chín đã ăn nói không được nhã nhặn với Thúy Ái, chàng mời vú Chín lại và năn nỉ vú Chín đừng làm phiền Thúy Ái.”“Nó thuật lại những hứa hẹn của họ; nó năn nỉ ỉ ôi mãi cho đến khi con trai tôi nhượng bộ.”“Ông lại năn nỉ người ta cho phép ông cầm lái một chiếc trong đoàn phi cơ mà Amundsen tính dùng để bay trên miền băng gần Bắc cực.”Câu hỏi thường gặp về “năn nỉ”
“năn nỉ” nghĩa là gì?
Khẩn khoản xin, nói đi nói lại cho người ta chịu nghe, chịu giúp hay đổi ý (năn nỉ hết lời, năn nỉ ỉ ôi, theo năn nỉ hoài).
Cụm từ “năn nỉ ỉ ôi” nghĩa là gì?
Năn nỉ dai dẳng, kèo nài mãi bằng giọng nhỏ nhẹ, nói đi nói lại để xin cho bằng được.
“năn nỉ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Tôi năn nỉ cô Năm đến gãy lưỡi, tôi đòi tự tử nên cô Năm đồng ý cho tôi rình sẵn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.