Nghĩa của “nằn nì” là gì?
biến thể khẩu ngữ của năn nỉ, nghĩa là khẩn khoản xin
Tiếng Anh: Nằn nì is a colloquial variant of năn nỉ, meaning to plead or ask someone earnestly, often more than once.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Nằn nì là biến thể khẩu ngữ của năn nỉ, nghĩa là khẩn khoản xin hay yêu cầu, thường lặp lời để mong người khác đồng ý, giúp đỡ hoặc đổi ý. Không có cơ sở để mặc định nằn nì mạnh hơn, yếu hơn hay riêng Nam Bộ; sắc thái cụ thể nằm ở giọng nói, số lần lặp và tình huống. Các ranh giới giao tiếp của năn nỉ cũng áp dụng ở đây: lời khẩn khoản không xóa quyền từ chối, còn yêu cầu cứu giúp khẩn cấp không được xem nhẹ chỉ vì cách nói lặp lại. Chữ Nôm 噒 được nguồn cho âm năn/nằn và giải bằng năn nỉ; VietLayers chỉ ghi nó như chứng tích cho thành tố đầu, không bịa thêm chữ cho nì.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nằn nì”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Biến thể khẩu ngữ của năn nỉ, chỉ việc xin hoặc yêu cầu một cách thiết tha, thường có lặp lại.
🇬🇧 A colloquial variant of năn nỉ, meaning to plead or ask earnestly, often repeatedly.
Thí dụ:
Nó nằn nì chị cho mượn chiếc xe đạp để chạy ra đầu xóm.
He pleads with his sister to lend him the bicycle for a trip to the end of the lane.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBà con nằn nì chủ ghe chờ thêm ít phút vì còn một người chưa xuống bến.
The passengers earnestly ask the boat owner to wait a few more minutes because one person has not reached the landing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDù khách nằn nì, nhân viên vẫn không được bỏ qua quy định an toàn.
Even if a customer pleads, staff must not disregard safety rules.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô bé nằn nì ngoại mua cho một trái bắp nướng rồi hứa sẽ ăn hết.
The girl begs Grandmother to buy her a grilled ear of corn and promises to finish it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh đã nằn nì nhiều lần mà bạn vẫn từ chối, vậy anh nên tôn trọng câu trả lời ấy.
He has pleaded several times and his friend still refuses, so he should respect that answer.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười phụ nữ nằn nì được gọi cấp cứu cho cha; nội dung khẩn cấp phải được nghe rõ.
The woman pleads for an ambulance to be called for her father; the urgent content of her request must be heard.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong bản ghi lời nói, biên tập viên giữ nằn nì để bảo tồn cách phát âm của người kể.
In the speech transcript, the editor retains nằn nì to preserve the narrator's pronunciation.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch của nằn nì có thể là plead, beg hoặc implore tùy mức độ, chứ không cố định một từ.
Nằn nì may be translated as plead, beg, or implore depending on intensity, rather than by one fixed word.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNằn nì là một biến thể của năn nỉ, không phải bằng chứng người nói thuộc riêng vùng nào.
Nằn nì is a variant of năn nỉ and does not by itself prove that the speaker comes from any particular region.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMá nói: Con đừng nằn nì nữa nghen, để dì Hai nghỉ rồi mai mình hỏi lại.
Mom says: Stop pleading now; let Aunt Hai rest and we can ask again tomorrow.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng em tôi muối coi trứng sáo, em cứ nằn nì đem xuống một trứng.”“Ba đại biểu ra thuật lại những lời của viên công sứ, anh em dân không bằng lòng, vì những lời hứa ấy không gì chắc chắn, nên không chịu giải tán, cứ ở lại nằn nì van nài.”“Tụi nhỏ, trưa nay nằn nì; Cho tụi em xuống sân chơi chút, tối tụi em ngủ sớm.”“Người thiếu phụ nằn nì và gã thấy rõ nỗi tuyệt vọng trong đôi mắt nàng, gã hiểu rằng nàng đặt hy vọng nhiều ở gã.”Câu hỏi thường gặp về “nằn nì”
“nằn nì” nghĩa là gì?
biến thể khẩu ngữ của năn nỉ, nghĩa là khẩn khoản xin
“nằn nì” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Thiên Lý của Duyên Anh: “Nhưng em tôi muối coi trứng sáo, em cứ nằn nì đem xuống một trứng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.