Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nạm” là gì?

Nạm là gắn, cẩn vàng, kim cương, ngọc quý lên đồ vật cho đẹp (vòng nạm vàng, đồng hồ nạm kim cương); trong quán phở, hủ tiếu, nạm còn là tên phần thịt bò có nạc lẫn gân (tái nạm).

Tiếng Anh: To set or inlay gold, diamonds or gems into an object as decoration; also the name of a cut of beef with lean and sinew, as in tai nam at a noodle stall.

Cách đọc
nạm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nạm”:

2 nét nghĩa
1gắn, cẩn vàng, đá quý lên đồ vậtđồ trang sức, trang trí[thường]
B2

🇻🇳 Gắn, cẩn vàng, kim cương, hột xoàn hay ngọc quý lên bề mặt một món đồ cho đẹp, cho sang: vòng cẩm thạch nạm vàng, đồng hồ nạm kim cương. Văn chương còn dùng theo nghĩa bóng, tả ánh sáng hay màu sắc lấp lánh như được nạm lên.

🇬🇧 To set or inlay gold, diamonds or precious stones into the surface of an object to make it beautiful and costly: a jade bangle set in gold, a watch set with diamonds. Writers also use it figuratively for light or colour that sparkles as if jewels had been set into something.

Cụm thường gặp:
nạm vàngnạm kim cươngnạm hột xoànnạm ngọc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nạmcó / dùng / giữ + nạmnạm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nó lại dòm xuống hai chiếc vòng cẩm-thạch nạm vàng ôm vừa khít cổ tay của nó rồi nó thấy tay nó sao mà dễ thương quá đi mất.

She looked down again at the two gold-set jade bangles fitting snugly round her wrists and thought her hands looked so lovely.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Cô Bích-Lệ nè, ông Cao-Đức-Bảo có thể tặng cô một bó hoa toàn bằng vàng nạm kim cương mà ngân quỹ gia đình ông chỉ bị sứt mẻ có một phần trăm thôi.

Listen, Miss Bich Le, Mr Cao Duc Bao could give you a bouquet made entirely of gold set with diamonds and it would dent his family fortune by only one per cent.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Chiếc đồng hồ Oméga nạm kim cương của ông Sang tặng nàng năm ấy, Liên đã bán đi rồi và không muốn sắm đồng hồ xấu, nên nàng không thể biết giờ khắc, nếu không chạy vào buồng nhìn cái đồng hồ reo.

Lien had already sold the diamond-set Omega watch Mr Sang gave her that year and did not want to buy a cheap one, so she could not tell the time without running into the bedroom to look at the alarm clock.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Cái móc vàng tây dùng cài viết vào túi, được nạm thêm năm chiếc hột xoàn tấm, lóng lánh dưới ánh đèn.

The gold clip for fastening the pen to a pocket was set with five small diamonds that sparkled under the lamp.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Dưới đáy biển, giống mực tỏa ra muôn màu rực rỡ, thân thể chúng như nạm nhiều ngọc quý, nào màu xanh của ngọc bích, nào màu đỏ của hồng ngọc, nào màu vân của sa cừ.

On the sea floor the squid gave off a thousand brilliant colours, their bodies as if set with precious stones: the green of jade, the red of ruby, the swirling sheen of mother of pearl.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Ánh bình minh chiếu qua kẽ lá, nạm những hạt kim cương xuống mặt sỏi gồ ghề.

The dawn light shone through the leaves, setting diamonds into the rough gravel below.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu
2phần thịt bò có nạc lẫn gân, trong món phở, hủ tiếuăn uống[thân mật]
B1

🇻🇳 Tên phần thịt bò có nạc xen gân và chút mỡ, lấy ở vùng bụng, sườn con bò, dùng trong phở, hủ tiếu bò; tái nạm là tô có thịt tái với nạm.

🇬🇧 The name of a cut of beef with lean meat, sinew and a little fat, taken from the flank or brisket, used in pho and beef noodle soup; tai nam is a bowl with rare beef and this cut.

Cụm thường gặp:
tái nạmphở nạmnạm gầu
Mẫu ngữ pháp:
con + nạmnuôi / bắt / thấy + nạmbầy / đàn + nạm

Thí dụ:

Muốn ăn mỡ gầu, tái nạm, nước béo gì thì nói với chú bé kia.

If you want fatty brisket, rare beef with flank, extra rich broth or anything else, just tell that boy over there.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hiển hiện sau lớp khói mỏng kia, vật gì lạ thường như một trái cây khổng lổ, lớn bằng cái nia, đen ngòm rực rỡ như nạm muôn ngàn hột thủy tinh chấp chóa.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Hương Rừng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nạm”

“nạm” nghĩa là gì?

Nạm là gắn, cẩn vàng, kim cương, ngọc quý lên đồ vật cho đẹp (vòng nạm vàng, đồng hồ nạm kim cương); trong quán phở, hủ tiếu, nạm còn là tên phần thịt bò có nạc lẫn gân (tái nạm).

“nạm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Hiển hiện sau lớp khói mỏng kia, vật gì lạ thường như một trái cây khổng lổ, lớn bằng cái nia, đen ngòm rực rỡ như nạm muôn ngàn hột thủy tinh chấp chóa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.