Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nại” là gì?

Chữ 耐 là chịu đựng, bền lòng (nhẫn nại); không nại là không quản khó nhọc; trong khiếu nại, bãi nại, đối nại, tiếng việc kiện thưa, là kêu xin xét lại, rút đơn thưa, hay đem lý lẽ ra cãi.

Tiếng Anh: To endure or bear patiently, as in nhan nai (patience); khong nai, not to shrink from hardship; and in legal terms, to lodge or withdraw a complaint or argue one's case.

Cách đọc
nại(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nại”:

3 nét nghĩa
1chịu đựng, bền lòng (nhẫn nại, chữ 耐)tâm tánh[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chữ nại nầy viết 耐, nghĩa là chịu đựng được; nhẫn nại là nhịn nhục, bền lòng chịu đựng hay kiên trì làm cho tới, không nóng nảy.

🇬🇧 This nai means to endure; nhan nai is patience, bearing things calmly and persevering without losing one's temper.

Cụm thường gặp:
nhẫn nạinhẫn nại chịu số phậnsự nhẫn nại
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nại + tân ngữnại + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nại

Thí dụ:

Kinh nghiệm sống đã trui rèn tâm chí nàng, nên nàng quyết nhẫn nại để tìm mưu.

Life's experience had tempered her will, so she resolved to be patient and look for a plan.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Mẹ chàng bình tĩnh hơn, ngậm miếng cơm đang nhai, mỉm cười một cách nhẫn nại.

His mother was calmer; holding the mouthful of rice she was chewing, she smiled patiently.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió

Đó là một trường hợp cần cù và nhẫn nại mà ai muốn theo gương phải tới đó mà thọ giáo.

That is a case of diligence and patience; anyone wishing to follow the example should go there and learn.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Người nhấn chuông chứng tỏ có sự nhẫn nại đáng kể, nên tiếng chuông cứ reo hoài thành những hồi dài phát sốt ruột.

Whoever was ringing showed considerable patience, for the bell kept ringing in long, maddening peals.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Vì đàn ông thiếu nhẫn nại, ít chịu bền chí để dỗ dành ai.

Because men lack patience and rarely persist in coaxing anyone.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
2không nại: không quản khó nhọctâm tánh[văn chương]
C1

🇻🇳 Trong không nại, chẳng nại, lối nói cũ: không quản, không ngại khó nhọc, tốn kém hay thiệt thòi.

🇬🇧 In khong nai and chang nai, an old expression: not to shrink from hardship, cost or loss; not to mind.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nại + tân ngữnại + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nại

Thí dụ:

Người có tánh cương quyết hễ nói thì làm, không dụ dự nữa dầu cực nhọc hay khó khăn bao nhiêu cũng không nại.

A resolute person does what he says without further hesitation, and shrinks from no toil or difficulty, however great.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
3khiếu nại, bãi nại, đối nại: lời việc kiệnpháp luật[trang trọng]
B2

🇻🇳 Trong khiếu nại, bãi nại, đối nại, tiếng dùng trong việc kiện thưa: khiếu nại là kêu xin cấp trên xét lại, bãi nại là rút đơn thưa, thôi không kiện nữa, đối nại là đem chứng cớ, lý lẽ ra cãi với bên kia.

🇬🇧 In khieu nai, bai nai and doi nai, legal terms: khieu nai is to lodge a complaint, bai nai is to withdraw a complaint and drop the case, and doi nai is to argue one's case against the other side with evidence.

Cụm thường gặp:
khiếu nạibãi nạiđối nạiđơn bãi nại
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nại + tân ngữnại + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nại

Thí dụ:

Hương sớt thịt gà cho bốn tân khách nữa mà không bị thêm cuộc khiếu nại nào cả.

Huong served chicken to four more guests without drawing a single further complaint.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Bà nhứt định nếu Tú Cẩm bãi nại dù Tú Cẩm đòi ăn năm ngàn đồng bà cũng chịu.

She was determined that if Tu Cam would withdraw the complaint, she would agree even if Tu Cam demanded five thousand piastres.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Nếu mình thưa kiện thì nó chối, thì mình có chứng đâu mà đối nại.

If we take him to court he will deny it, and we have no evidence to argue the case.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Thầy nghĩ vợ còn không kể, thứ bàn ghế còn xá gì, nên thầy không thèm đối nại.

He thought that if his wife no longer counted, furniture mattered even less, so he did not bother to contest it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đã biết Thể-Hùng nó cứu con Kim-Diệp, thì tao mang ơn nó, mà mang ơn thì tao mang ơn, tốn hao bao nhiêu tao cũng không nại, chớ gả con cho nó sao được”.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 10- Quyển thứ ba - Nắng táp mưa sa
“Dầu có phải đi làm đầy tớ cho người ta em cũng chẳng nại, lựa là vợ bé”
Hồ Biểu Chánh, Người thất chí, Chương 7
“Người có tánh cương quyết hễ nói thì làm, không dụ dự nữa dầu cực nhọc hay khó khăn bao nhiêu cũng không nại.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nại”

“nại” nghĩa là gì?

Chữ 耐 là chịu đựng, bền lòng (nhẫn nại); không nại là không quản khó nhọc; trong khiếu nại, bãi nại, đối nại, tiếng việc kiện thưa, là kêu xin xét lại, rút đơn thưa, hay đem lý lẽ ra cãi.

“nại” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ngọn cỏ gió đùa của Hồ Biểu Chánh: “Đã biết Thể-Hùng nó cứu con Kim-Diệp, thì tao mang ơn nó, mà mang ơn thì tao mang ơn, tốn hao bao nhiêu tao cũng không nại, chớ gả con cho nó sao được”.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.