Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khiếu nại” là gì?

Kêu với người có quyền để xin xét lại một việc mình cho là mình bị thiệt, bị xử không đúng; cũng là lời kêu như vậy.

Tiếng Anh: To complain to someone in authority, asking that a matter in which one feels wronged be looked at again; also such a complaint.

Cách đọc
khiếu nại(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khiếu nại”:

1 nét nghĩa
1kêu lên người có quyền xin xét lạiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Khiếu nại là kêu với nơi có quyền, xin xét lại cho mình khi mình thấy bị thiệt hay việc bị để lâu. Trong văn Nam Bộ có: lời khiếu nại, nhận lời khiếu nại, cứu xét những lời khiếu nại, cử người ra tận Huế khiếu nại. Nó là chữ của giấy tờ, của việc quan. Người sợ bị cười thì không khiếu nại, vì kêu ra là để lộ lòng tự ái của mình.

🇬🇧 It means to appeal to those in authority, asking them to look again at a matter when one feels wronged or when a matter has been left too long. In Southern writing one finds: a complaint, to receive complaints, to look into complaints, to send someone all the way to Hue to complain. It is a word of paperwork and officialdom. Someone afraid of being laughed at does not complain, since complaining shows one's wounded pride.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + khiếu nạiđọc / xem / viết / lưu + khiếu nạikhiếu nại + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Khiếu nại, tức là làm lộ tự ái của mình và người ta sẽ chê cười kẻ tham quyền cố vị.

To complain would be to expose one's wounded pride, and people would laugh at someone clinging to rank and position.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Thuở tạo thiên lập địa mới vừa xong, Ngọc Hoàng ngự trên ngai, sẵn sàng nhận lời khiếu nại của vạn vật muôn loài.

When heaven and earth had only just been made, the Jade Emperor sat on the throne, ready to receive the complaints of all creatures.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Anh biết chớ, tôi chỉ cứu xét những lời khiếu nại thôi, còn các việc khác, tôi đã ủy nhiệm cho cộng sự viên.

You know very well that I only look into complaints; everything else I have delegated to my staff.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Đã từng nghe nhiều làng xin sắc thần, chờ nhiều năm, đành cử đại diện ra thẳng ngoài Huế khiếu nại gian truân và tốn kém.

One has heard of many villages that applied for a royal decree for their guardian spirit, waited for years, and in the end had to send a delegate all the way to Hue to complain, a hard and costly business.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Khiếu nại, tức là làm lộ tự ái của mình và người ta sẽ chê cười kẻ tham quyền cố vị.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
“Thuở tạo thiên lập địa mới vừa xong, Ngọc Hoàng ngự trên ngai, sẵn sàng nhận lời khiếu nại của vạn vật muôn loài.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Rắn già rắn lột
“Anh biết chớ, tôi chỉ cứu xét những lời khiếu nại thôi, còn các việc khác, tôi đã ủy nhiệm cho cộng sự viên.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 2
“Đã từng nghe nhiều làng xin sắc thần, chờ nhiều năm, đành cử đại diện ra thẳng ngoài Huế khiếu nại gian truân và tốn kém.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khiếu nại”

“khiếu nại” nghĩa là gì?

Kêu với người có quyền để xin xét lại một việc mình cho là mình bị thiệt, bị xử không đúng; cũng là lời kêu như vậy.

“khiếu nại” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Khiếu nại, tức là làm lộ tự ái của mình và người ta sẽ chê cười kẻ tham quyền cố vị.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.